学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

公元

gōng yuán

Ngoài HSK
Hán Việt
công nguyên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công Nguyên
  2. Kỷ Nguyên Chung
  3. Sau Công Nguyên

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • CE (Common Era); Christian Era

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 公

    gōng

    công

  • 元

    yuán

    nguyên

🎙️ Luyện nói

公元

gōng yuán

Công Nguyên

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

公gōng

công

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 公元两千年以后,北京举办过运动会。

    gōng yuán liǎng qiān nián yǐ hòu běi jīng jǔ bàn guò yùn dòng huì

    Sau năm 2000, Bắc Kinh đã từng tổ chức Thế vận hội.Bản dịch nháp

    ENBeijing hosted the games in 2008 AD.

    HSK 4