学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

过

guò

Phồn thể: 過

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
quá
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. băng qua
  2. đi qua
  3. trải qua (thời gian)
  4. ăn mừng (ngày lễ)
  5. sống
  6. hòa hợp
  7. quá
  8. mức quá-

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to cross
  • to go over
  • to pass (time)
  • to celebrate (a holiday)
  • to live
  • to get along
  • excessively
  • too-

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 过

    guò

    quá

🎙️ Luyện nói

过

guò

băng qua

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

过guò

quá

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我从家来,去过北京。

    wǒ cóng jiā lái qù guò běi jīng

    Tôi từ nhà đến, đã từng đi Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENI came from home, and have been to Beijing.

    HSK 1
  • 我们坐船过河。

    wǒ men zuò chuán guò hé

    Chúng tôi đi thuyền qua sông.Bản dịch nháp

    ENWe cross the river by boat.

    HSK 2
  • 我见过这个人。

    wǒ jiàn guò zhè ge rén

    Tôi đã từng gặp người này.Bản dịch nháp

    ENI have seen this person before.

    HSK 2
  • 全国都在过春节。

    quán guó dū zài guò chūn jié

    Cả nước đều đang đón Tết Xuân.Bản dịch nháp

    ENThe whole country is celebrating Spring Festival.

    HSK 2
  • 我早就听说过你。

    wǒ zǎo jiù tīng shuō guò nǐ

    Tôi đã nghe nói về bạn từ lâu rồi.Bản dịch nháp

    ENI heard about you long ago.

    HSK 2
  • 他拉着我的手过马路。

    tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù

    Anh ấy nắm tay tôi băng qua đường.Bản dịch nháp

    ENHe held my hand crossing the road.

    HSK 2

Có trong bài