学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

马路

mǎ lù

Phồn thể: 馬路

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
mã lộ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đường phố
  2. đường

Lượng từ: 条

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • street
  • road

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 马

    mǎ

    mã

  • 路

    lù

    lộ

🎙️ Luyện nói

马路

mǎ lù

đường phố

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

马mǎ

mã

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 汽车在马路上。

    qì chē zài mǎ lù shang

    Ô tô ở trên đường.Bản dịch nháp

    ENThe car is on the road.

    HSK 1
  • 过马路要小心,安全最重要。

    guò mǎ lù yào xiǎo xīn ān quán zuì zhòng yào

    Qua đường phải cẩn thận, an toàn là quan trọng nhất.Bản dịch nháp

    ENCross carefully; safety first.

    HSK 2
  • 他拉着我的手过马路。

    tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù

    Anh ấy nắm tay tôi băng qua đường.Bản dịch nháp

    ENHe held my hand crossing the road.

    HSK 2

Có trong bài