学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 8

Địa điểm và đi lại — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/39 từ đã học

Từ vựng (39)

  • 北

    běi

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
    Tiếng Anh:
    north; (classical) to be defeated

    东、南、西、北都有山。

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.

    There are mountains to the east, south, west, and north.

    Chi tiết →
  • 地点

    dì diǎn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    địa điểm
    Nghĩa:
    nơi; chỗ; địa điểm (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    place; site

    这是什么地方?我们在这个地点见面。

    Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.

    What place is this? Let's meet at this spot.

    Chi tiết →
  • 地方

    dì fang

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    địa phương
    Nghĩa:
    khu vực; nơi; chỗ (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    area; place

    这是什么地方?我们在这个地点见面。

    Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.

    What place is this? Let's meet at this spot.

    Chi tiết →
  • 东

    dōng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hốc
    Nghĩa:
    phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    east; host (i.e. sitting on east side of guest)

    东、南、西、北都有山。

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.

    There are mountains to the east, south, west, and north.

    Chi tiết →
  • 见面

    jiàn miàn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    gặp mặt; gặp nhau
    Tiếng Anh:
    to meet; to see each other

    这是什么地方?我们在这个地点见面。

    Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.

    What place is this? Let's meet at this spot.

    Chi tiết →
  • 路口

    lù kǒu

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lộ khẩu
    Nghĩa:
    giao lộ; ngã tư (của đường)
    Tiếng Anh:
    crossing; intersection (of roads)

    路口有很多人和车。

    Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.

    There are many people and cars at the intersection.

    Chi tiết →
  • 马路

    mǎ lù

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    mã lộ
    Nghĩa:
    đường phố; đường
    Tiếng Anh:
    street; road

    汽车在马路上。

    Ô tô ở trên đường.

    The car is on the road.

    Chi tiết →
  • 南

    nán

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nam
    Nghĩa:
    phía nam; họ [Nan2]
    Tiếng Anh:
    south

    东、南、西、北都有山。

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.

    There are mountains to the east, south, west, and north.

    Chi tiết →
  • 汽车

    qì chē

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    xe hơi; xe ô tô; xe buýt
    Tiếng Anh:
    car; automobile

    汽车在马路上。

    Ô tô ở trên đường.

    The car is on the road.

    Chi tiết →
  • 山

    shān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    sơn
    Nghĩa:
    núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén; họ [Shan1]
    Tiếng Anh:
    mountain; hill; (coll.) small bundle of straw for silkworms to spin cocoons on

    山上有很多树。

    Trên núi có rất nhiều cây.

    There are many trees on the mountain.

    Chi tiết →
  • 树

    shù

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thụ
    Nghĩa:
    cây; trồng; triển khai
    Tiếng Anh:
    tree; to cultivate

    山上有很多树。

    Trên núi có rất nhiều cây.

    There are many trees on the mountain.

    Chi tiết →
  • 西

    xī

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tây
    Nghĩa:
    tây; phương Tây; viết tắt của Tây Ban Nha 西班牙[Xi1 ban1 ya2] (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    west

    东、南、西、北都有山。

    Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.

    There are mountains to the east, south, west, and north.

    Chi tiết →
  • 中间

    zhōng jiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trung gian
    Nghĩa:
    ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó
    Tiếng Anh:
    the middle; the inside; in the middle; within; between; among

    东西在房间中间。

    Đồ đạc ở giữa phòng.

    The thing is in the middle of the room.

    Chi tiết →
  • 安全

    ān quán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    an toàn
    Nghĩa:
    an toàn; bảo mật; an ninh
    Tiếng Anh:
    safe; secure; safety; security

    过马路要小心,安全最重要。

    Qua đường phải cẩn thận, an toàn là quan trọng nhất.

    Cross carefully; safety first.

    Chi tiết →
  • 出发

    chū fā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    xuất phát
    Nghĩa:
    khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
    Tiếng Anh:
    to set off; to start (on a journey)

    我们从学校出发。

    Chúng tôi xuất phát từ trường.

    We set off from school.

    Chi tiết →
  • 船

    chuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thuyền
    Nghĩa:
    biến thể của 船[chuan2]; thuyền; tàu (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 船; boat

    我们坐船过河。

    Chúng tôi đi thuyền qua sông.

    We cross the river by boat.

    Chi tiết →
  • 带

    dài

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đai
    Nghĩa:
    dải; thắt lưng; ruy băng (+13 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    band; belt

    出国要带护照。

    Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.

    You need a passport to go abroad.

    Chi tiết →
  • 东北

    dōng běi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đông bắc; Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu
    Tiếng Anh:
    northeast

    我来自中国东北。

    Tôi đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.

    I come from Northeast China.

    Chi tiết →
  • 东南

    dōng nán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hốc nam
    Nghĩa:
    đông nam
    Tiếng Anh:
    southeast

    他家的大门向东南。

    Cổng nhà anh ấy quay về hướng Đông Nam.

    Their gate faces southeast.

    Chi tiết →
  • 公园

    gōng yuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    công vườn
    Nghĩa:
    công viên (dành cho công chúng giải trí)
    Tiếng Anh:
    park (for public recreation)

    经过公园,就到我家了。

    Đi qua công viên là đến nhà tôi.

    Pass the park and you'll reach my home.

    Chi tiết →
  • 河

    hé

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hà
    Nghĩa:
    sông
    Tiếng Anh:
    river

    我们坐船过河。

    Chúng tôi đi thuyền qua sông.

    We cross the river by boat.

    Chi tiết →
  • 护照

    hù zhào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hộ chiếu
    Nghĩa:
    hộ chiếu
    Tiếng Anh:
    passport

    出国要带护照。

    Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.

    You need a passport to go abroad.

    Chi tiết →
  • 经过

    jīng guò

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kinh quá
    Nghĩa:
    đi qua; trải qua; quá trình (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to pass; to go through

    经过公园,就到我家了。

    Đi qua công viên là đến nhà tôi.

    Pass the park and you'll reach my home.

    Chi tiết →
  • 来自

    lái zì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lai tự
    Nghĩa:
    đến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email)
    Tiếng Anh:
    to come from (a place); From: (in email header)

    我来自中国东北。

    Tôi đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.

    I come from Northeast China.

    Chi tiết →
  • 凉快

    liáng kuai

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lương khoái
    Nghĩa:
    mát mẻ; dễ chịu và mát
    Tiếng Anh:
    nice and cold; pleasantly cool

    房间里头很凉快。

    Bên trong phòng rất mát mẻ.

    It is cool inside the room.

    Chi tiết →
  • 路边

    lù biān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lộ biên
    Nghĩa:
    lề đường; ven đường; vệ đường
    Tiếng Anh:
    curb; roadside; wayside

    我在路边等你。

    Tôi đợi bạn ở bên đường.

    I'll wait for you by the road.

    Chi tiết →
  • 面前

    miàn qián

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của)
    Tiếng Anh:
    in front of; facing

    学校面前是一条公路。

    Trước cổng trường là một con đường lớn.

    In front of the school is a highway.

    Chi tiết →
  • 骑

    qí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kị
    Nghĩa:
    ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
    Tiếng Anh:
    to sit astride; to ride (a horse, bike etc)

    我会骑自行车。

    Tôi biết đi xe đạp.

    I can ride a bicycle.

    Chi tiết →
  • 起飞

    qǐ fēi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khởi phi
    Nghĩa:
    (của máy bay) cất cánh
    Tiếng Anh:
    (of an aircraft) to take off

    飞机就要起飞了。

    Máy bay sắp cất cánh rồi.

    The plane is about to take off.

    Chi tiết →
  • 身边

    shēn biān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thân biên
    Nghĩa:
    bên cạnh; có sẵn
    Tiếng Anh:
    at one's side; on hand

    他站在我身边。

    Anh ấy đứng bên cạnh tôi.

    He stands by my side.

    Chi tiết →
  • 西北

    xī běi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tây bắc; Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)
    Tiếng Anh:
    northwest

    他家在西北。

    Nhà anh ấy ở vùng Tây Bắc.

    His home is in the northwest.

    Chi tiết →
  • 西方

    Xī fāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tây phương
    Nghĩa:
    phương Tây; các nước phương Tây
    Tiếng Anh:
    the West; the Occident

    东、西方的做法不一样。

    Cách làm của phương Đông và phương Tây không giống nhau.

    Eastern and Western ways are different.

    Chi tiết →
  • 西南

    xī nán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tây nam
    Nghĩa:
    tây nam
    Tiếng Anh:
    southwest

    西南的天气和北方很不同。

    Thời tiết vùng Tây Nam rất khác so với miền Bắc.

    The southwest's weather differs a lot from the north's.

    Chi tiết →
  • 向

    xiàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hướng
    Nghĩa:
    hướng; về phía; quay về (+18 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    towards; to face

    他向我问路。

    Anh ấy hỏi đường tôi.

    He asked me for directions.

    Chi tiết →
  • 心里

    xīn li

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tâm lịa
    Nghĩa:
    ngực; tim; tâm trí
    Tiếng Anh:
    chest; heart

    心里有话就说出来。

    Trong lòng có điều gì thì cứ nói ra.

    If you have something on your mind, say it.

    Chi tiết →
  • 以下

    yǐ xià

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mức đó hoặc thấp hơn; số lượng đó hoặc ít hơn; những điều sau
    Tiếng Anh:
    that level or lower; that amount or less

    十八岁以下的人不能开车。

    Người dưới mười tám tuổi không được lái xe.

    People under eighteen cannot drive.

    Chi tiết →
  • 银行

    yín háng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngân hàng
    Nghĩa:
    ngân hàng
    Tiếng Anh:
    bank

    银行对面有一家药店。

    Đối diện ngân hàng có một hiệu thuốc.

    There is a pharmacy opposite the bank.

    Chi tiết →
  • 又

    yòu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lại
    Nghĩa:
    (một lần) nữa; cũng; vừa... vừa... (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (once) again; also

    这条道路又长又平。

    Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.

    This road is long and flat.

    Chi tiết →
  • 自行车

    zì xíng chē

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tự hàng xa
    Nghĩa:
    xe đạp
    Tiếng Anh:
    bicycle; bike

    我会骑自行车。

    Tôi biết đi xe đạp.

    I can ride a bicycle.

    Chi tiết →