北
běi
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
- Tiếng Anh:
- north; (classical) to be defeated
东、南、西、北都有山。
Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.
There are mountains to the east, south, west, and north.
HSK3 · Bài 8
北
běi
东、南、西、北都有山。
Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.
There are mountains to the east, south, west, and north.
地点
dì diǎn
这是什么地方?我们在这个地点见面。
Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.
What place is this? Let's meet at this spot.
地方
dì fang
这是什么地方?我们在这个地点见面。
Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.
What place is this? Let's meet at this spot.
东
dōng
东、南、西、北都有山。
Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.
There are mountains to the east, south, west, and north.
见面
jiàn miàn
这是什么地方?我们在这个地点见面。
Đây là nơi nào? Chúng ta gặp nhau ở địa điểm này.
What place is this? Let's meet at this spot.
路口
lù kǒu
路口有很多人和车。
Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.
There are many people and cars at the intersection.
马路
mǎ lù
汽车在马路上。
Ô tô ở trên đường.
The car is on the road.
南
nán
东、南、西、北都有山。
Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.
There are mountains to the east, south, west, and north.
汽车
qì chē
汽车在马路上。
Ô tô ở trên đường.
The car is on the road.
山
shān
山上有很多树。
Trên núi có rất nhiều cây.
There are many trees on the mountain.
树
shù
山上有很多树。
Trên núi có rất nhiều cây.
There are many trees on the mountain.
西
xī
东、南、西、北都有山。
Phía đông, nam, tây, bắc đều có núi.
There are mountains to the east, south, west, and north.
中间
zhōng jiān
东西在房间中间。
Đồ đạc ở giữa phòng.
The thing is in the middle of the room.
安全
ān quán
过马路要小心,安全最重要。
Qua đường phải cẩn thận, an toàn là quan trọng nhất.
Cross carefully; safety first.
出发
chū fā
我们从学校出发。
Chúng tôi xuất phát từ trường.
We set off from school.
船
chuán
我们坐船过河。
Chúng tôi đi thuyền qua sông.
We cross the river by boat.
带
dài
出国要带护照。
Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.
You need a passport to go abroad.
东北
dōng běi
我来自中国东北。
Tôi đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.
I come from Northeast China.
东南
dōng nán
他家的大门向东南。
Cổng nhà anh ấy quay về hướng Đông Nam.
Their gate faces southeast.
公园
gōng yuán
经过公园,就到我家了。
Đi qua công viên là đến nhà tôi.
Pass the park and you'll reach my home.
河
hé
我们坐船过河。
Chúng tôi đi thuyền qua sông.
We cross the river by boat.
护照
hù zhào
出国要带护照。
Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.
You need a passport to go abroad.
经过
jīng guò
经过公园,就到我家了。
Đi qua công viên là đến nhà tôi.
Pass the park and you'll reach my home.
来自
lái zì
我来自中国东北。
Tôi đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.
I come from Northeast China.
凉快
liáng kuai
房间里头很凉快。
Bên trong phòng rất mát mẻ.
It is cool inside the room.
路边
lù biān
我在路边等你。
Tôi đợi bạn ở bên đường.
I'll wait for you by the road.
面前
miàn qián
学校面前是一条公路。
Trước cổng trường là một con đường lớn.
In front of the school is a highway.
骑
qí
我会骑自行车。
Tôi biết đi xe đạp.
I can ride a bicycle.
起飞
qǐ fēi
飞机就要起飞了。
Máy bay sắp cất cánh rồi.
The plane is about to take off.
身边
shēn biān
他站在我身边。
Anh ấy đứng bên cạnh tôi.
He stands by my side.
西北
xī běi
他家在西北。
Nhà anh ấy ở vùng Tây Bắc.
His home is in the northwest.
西方
Xī fāng
东、西方的做法不一样。
Cách làm của phương Đông và phương Tây không giống nhau.
Eastern and Western ways are different.
西南
xī nán
西南的天气和北方很不同。
Thời tiết vùng Tây Nam rất khác so với miền Bắc.
The southwest's weather differs a lot from the north's.
向
xiàng
他向我问路。
Anh ấy hỏi đường tôi.
He asked me for directions.
心里
xīn li
心里有话就说出来。
Trong lòng có điều gì thì cứ nói ra.
If you have something on your mind, say it.
以下
yǐ xià
十八岁以下的人不能开车。
Người dưới mười tám tuổi không được lái xe.
People under eighteen cannot drive.
银行
yín háng
银行对面有一家药店。
Đối diện ngân hàng có một hiệu thuốc.
There is a pharmacy opposite the bank.
又
yòu
这条道路又长又平。
Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.
This road is long and flat.
自行车
zì xíng chē
我会骑自行车。
Tôi biết đi xe đạp.
I can ride a bicycle.