前
qián
- Hán Việt:
- tiền
- Nghĩa:
- trước; phía trước; tiến lên (+6 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- front; forward
出口在那边,请往前走。
Lối ra ở đằng kia, xin hãy đi thẳng về phía trước.
The exit is over there; please go forward.
HSK3 · Bài 7
前
qián
出口在那边,请往前走。
Lối ra ở đằng kia, xin hãy đi thẳng về phía trước.
The exit is over there; please go forward.
后
hòu
后年我打算去留学。
Năm sau nữa tôi định đi du học.
I plan to study abroad the year after next.
外
wài
他站在门外头。
Anh ấy đứng ở ngoài cửa.
He stands just outside the door.
左
zuǒ
到路口向左转。
Đến ngã tư thì rẽ trái.
Turn left at the intersection.
右
yòu
到路口往右拐。
Đến ngã tư thì rẽ phải.
Turn right at the corner.
上面
shàng miàn
书的上面有一张图。
Bên trên cuốn sách có một bức tranh.
There is a picture on top of the book.
下面
xià miàn
桌子下面和底下都很干净。
Bên dưới cái bàn rất sạch sẽ.
Under the table it is clean.
前面
qián miàn
请到前面交费。
Xin mời lên phía trước nộp tiền.
Please pay at the front.
后面
hòu mian
车站后面有一家小店。
Phía sau nhà ga có một cửa hàng nhỏ.
There is a small shop behind the station.
里面
lǐ miàn
房子里面很暖和,外面很冷。
Trong nhà rất ấm, bên ngoài thì rất lạnh.
It's warm inside the house and cold outside.
外面
wài miàn
病人的家属在外面等待。
Người nhà bệnh nhân đang chờ ở bên ngoài.
The patient's family waits outside.
中
zhōng
天空中一片光明。
Bầu trời sáng rực.
The sky is bright.
上来
shàng lái
你先上去,我马上上来。
Bạn lên trước đi, tôi lên ngay đây.
You go up first; I'll come up right away.
上去
shàng qù
你先上去,我马上上来。
Bạn lên trước đi, tôi lên ngay đây.
You go up first; I'll come up right away.
下来
xià lai
请把这段话录下来。
Hãy ghi âm đoạn văn này lại.
Please record this passage.
下去
xià qù
他走下去了,一会儿再下来。
Anh ấy đi xuống rồi, lát nữa sẽ lại xuống.
He went down and will come down again shortly.
出
chū
他气得说不出话。
Anh ấy tức đến mức không nói nên lời.
He was too angry to speak.
回
huí
起
qǐ
突然下起了大雨。
Đột nhiên trời đổ mưa to.
It suddenly started pouring.