学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 7

Vị trí và phương hướng

Chưa bắt đầu0/19 từ đã học

Từ vựng (19)

  • 前

    qián

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tiền
    Nghĩa:
    trước; phía trước; tiến lên (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    front; forward

    出口在那边,请往前走。

    Lối ra ở đằng kia, xin hãy đi thẳng về phía trước.

    The exit is over there; please go forward.

    Chi tiết →
  • 后

    hòu

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hậu
    Nghĩa:
    hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    empress; queen

    后年我打算去留学。

    Năm sau nữa tôi định đi du học.

    I plan to study abroad the year after next.

    Chi tiết →
  • 外

    wài

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ngoại
    Nghĩa:
    bên ngoài; thêm vào; ngoại (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    outside; in addition

    他站在门外头。

    Anh ấy đứng ở ngoài cửa.

    He stands just outside the door.

    Chi tiết →
  • 左

    zuǒ

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tả
    Nghĩa:
    trái; cánh tả (chính trị); đông (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    left; the Left (politics)

    到路口向左转。

    Đến ngã tư thì rẽ trái.

    Turn left at the intersection.

    Chi tiết →
  • 右

    yòu

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hữu
    Nghĩa:
    (hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (bound form) right; right-hand side; (bound form) (politics) right of center

    到路口往右拐。

    Đến ngã tư thì rẽ phải.

    Turn right at the corner.

    Chi tiết →
  • 上面

    shàng miàn

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bên trên; đã đề cập; cũng đọc là [shang4 mian5]
    Tiếng Anh:
    on top of; above-mentioned

    书的上面有一张图。

    Bên trên cuốn sách có một bức tranh.

    There is a picture on top of the book.

    Chi tiết →
  • 下面

    xià miàn

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bên dưới; dưới; tiếp theo (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    below; under

    桌子下面和底下都很干净。

    Bên dưới cái bàn rất sạch sẽ.

    Under the table it is clean.

    Chi tiết →
  • 前面

    qián miàn

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phía trước; ở trước; trước đó (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ahead; in front

    请到前面交费。

    Xin mời lên phía trước nộp tiền.

    Please pay at the front.

    Chi tiết →
  • 后面

    hòu mian

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phía sau; phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    the back; the rear; the last bit; behind; near the end; at the back

    车站后面有一家小店。

    Phía sau nhà ga có một cửa hàng nhỏ.

    There is a small shop behind the station.

    Chi tiết →
  • 里面

    lǐ miàn

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bên trong; nội bộ; cũng đọc là [li3 mian5]
    Tiếng Anh:
    inside; interior

    房子里面很暖和,外面很冷。

    Trong nhà rất ấm, bên ngoài thì rất lạnh.

    It's warm inside the house and cold outside.

    Chi tiết →
  • 外面

    wài miàn

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    outside (also pr. [wài mian] for this sense); surface

    病人的家属在外面等待。

    Người nhà bệnh nhân đang chờ ở bên ngoài.

    The patient's family waits outside.

    Chi tiết →
  • 中

    zhōng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trung
    Nghĩa:
    bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    within; among; in; middle; center

    天空中一片光明。

    Bầu trời sáng rực.

    The sky is bright.

    Chi tiết →
  • 上来

    shàng lái

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thượng lai
    Nghĩa:
    đi lên; tiếp cận; (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công)
    Tiếng Anh:
    to come up; to approach

    你先上去,我马上上来。

    Bạn lên trước đi, tôi lên ngay đây.

    You go up first; I'll come up right away.

    Chi tiết →
  • 上去

    shàng qù

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thượng khứ
    Nghĩa:
    đi lên
    Tiếng Anh:
    to go up

    你先上去,我马上上来。

    Bạn lên trước đi, tôi lên ngay đây.

    You go up first; I'll come up right away.

    Chi tiết →
  • 下来

    xià lai

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hạ lai
    Nghĩa:
    đi xuống; (thành tố động tác hoàn thành); (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng) (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to come down; (completed action marker)

    请把这段话录下来。

    Hãy ghi âm đoạn văn này lại.

    Please record this passage.

    Chi tiết →
  • 下去

    xià qù

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hạ khứ
    Nghĩa:
    đi xuống; tiếp tục; (của người hầu) lui ra
    Tiếng Anh:
    to go down; to descend

    他走下去了,一会儿再下来。

    Anh ấy đi xuống rồi, lát nữa sẽ lại xuống.

    He went down and will come down again shortly.

    Chi tiết →
  • 出

    chū

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    xuất
    Nghĩa:
    đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to go out; to come out

    他气得说不出话。

    Anh ấy tức đến mức không nói nên lời.

    He was too angry to speak.

    Chi tiết →
  • 回

    huí

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hồi
    Nghĩa:
    về, quay lại; xoay vòng; quay lại (+10 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to circle; to go back
    Chi tiết →
  • 起

    qǐ

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khởi
    Nghĩa:
    dậy; nâng lên; thức dậy (+12 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to rise; to raise

    突然下起了大雨。

    Đột nhiên trời đổ mưa to.

    It suddenly started pouring.

    Chi tiết →