学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 6

Ăn uống và mua sắm — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

Từ vựng (24)

  • 别的

    bié de

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biết đích
    Nghĩa:
    khác
    Tiếng Anh:
    else; other

    别的东西我不要。

    Những thứ khác tôi không cần.

    I don't want the other things.

    Chi tiết →
  • 常

    cháng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thường
    Nghĩa:
    luôn luôn; thường xuyên; thường (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    always; ever

    我常去那个商店。

    Tôi hay đến cửa hàng đó.

    I often go to that shop.

    Chi tiết →
  • 饿

    è

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đói; làm cho đói
    Tiếng Anh:
    to be hungry; hungry

    我饿了,也渴了。

    Tôi đói rồi, cũng khát nữa.

    I am hungry and thirsty.

    Chi tiết →
  • 渴

    kě

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khát
    Nghĩa:
    khát
    Tiếng Anh:
    thirsty

    我饿了,也渴了。

    Tôi đói rồi, cũng khát nữa.

    I am hungry and thirsty.

    Chi tiết →
  • 毛

    máo

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    mao
    Nghĩa:
    tóc; lông; vụn lông (+13 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    hair; feather

    一元有十毛。

    Một tệ bằng mười hào.

    One yuan is ten jiao.

    Chi tiết →
  • 饱

    bǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ăn no; hài lòng
    Tiếng Anh:
    to eat till full; satisfied

    面条儿很好吃,我吃饱了。

    Mì rất ngon, tôi ăn no rồi.

    The noodles were tasty; I'm full.

    Chi tiết →
  • 菜单

    cài dān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thực đơn
    Tiếng Anh:
    menu

    请给我看看菜单。

    Cho tôi xem thực đơn với.

    Please show me the menu.

    Chi tiết →
  • 大小

    dà xiǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đại tiểu
    Nghĩa:
    lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    dimension; magnitude

    这件衣服大小正好。

    Bộ quần áo này vừa khít.

    This piece of clothing fits just right.

    Chi tiết →
  • 大衣

    dà yī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đại y
    Nghĩa:
    áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng
    Tiếng Anh:
    overcoat; topcoat

    这件大衣有点儿贵。

    Chiếc áo khoác này hơi đắt.

    This coat is a bit expensive.

    Chi tiết →
  • 方便面

    fāng biàn miàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mì ăn liền
    Tiếng Anh:
    instant noodles

    方便面不能常吃。

    Không nên ăn mì ăn liền thường xuyên.

    Instant noodles shouldn't be eaten often.

    Chi tiết →
  • 服务

    fú wù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phục vụ
    Nghĩa:
    phục vụ; dịch vụ
    Tiếng Anh:
    to serve; service

    我对这家店的服务很满意。

    Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.

    I'm satisfied with this shop's service.

    Chi tiết →
  • 合适

    hé shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hợp thích
    Nghĩa:
    thích hợp; vừa vặn; phù hợp
    Tiếng Anh:
    suitable; fitting

    这件衣服很合适。

    Bộ quần áo này rất vừa.

    This piece of clothing fits well.

    Chi tiết →
  • 换

    huàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to exchange; to change (clothes etc)

    你可以去银行换钱。

    Bạn có thể đến ngân hàng đổi tiền.

    You can change money at the bank.

    Chi tiết →
  • 酒

    jiǔ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    wine (esp. rice wine); liquor

    他喝了一瓶酒。

    Anh ấy đã uống một chai rượu.

    He drank a bottle of wine.

    Chi tiết →
  • 辆

    liàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    lượng từ cho xe cộ
    Tiếng Anh:
    classifier for vehicles

    车上人满了,等下一辆吧。

    Trên xe kín người rồi, đợi chuyến sau đi.

    The bus is full; wait for the next one.

    Chi tiết →
  • 满意

    mǎn yì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    mãn ý
    Nghĩa:
    hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi
    Tiếng Anh:
    satisfied; pleased

    我对这家店的服务很满意。

    Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.

    I'm satisfied with this shop's service.

    Chi tiết →
  • 米

    mǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    gạo; mét (đơn vị đo); họ [Mi3]
    Tiếng Anh:
    rice; meter (classifier)

    米饭是用米做的。

    Cơm được nấu từ gạo.

    Cooked rice is made from rice.

    Chi tiết →
  • 名单

    míng dān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    danh đơn
    Nghĩa:
    danh sách tên
    Tiếng Anh:
    list of names

    请在名单上加一个名字。

    Hãy thêm một cái tên vào danh sách.

    Please add a name to the list.

    Chi tiết →
  • 请客

    qǐng kè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thỉnh khách
    Nghĩa:
    mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
    Tiếng Anh:
    to give a dinner party; to entertain guests

    今天我请客,大家随便吃。

    Hôm nay tôi mời, mọi người cứ ăn tự nhiên.

    My treat today; eat whatever you like.

    Chi tiết →
  • 外卖

    wài mài

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngoại mại
    Nghĩa:
    (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về
    Tiếng Anh:
    (of a restaurant) to provide a takeout or home delivery meal; takeout (business)

    我点了外卖。

    Tôi đã gọi đồ ăn mang về.

    I ordered takeout.

    Chi tiết →
  • 为

    wèi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bởi vì; vì; để (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    because of; for

    为我们的友好干杯!

    Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!

    A toast to our friendship!

    Chi tiết →
  • 鞋

    xié

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hài
    Nghĩa:
    giày; biến thể của 鞋[xie2]
    Tiếng Anh:
    shoe; variant of 鞋

    她的鞋是黄的。

    Giày của cô ấy màu vàng.

    Her shoes are yellow.

    Chi tiết →
  • 信用卡

    xìn yòng kǎ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thẻ tín dụng
    Tiếng Anh:
    credit card

    可以用信用卡吗?

    Có thể dùng thẻ tín dụng không?

    Can I pay by credit card?

    Chi tiết →
  • 银行卡

    yín háng kǎ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thẻ ngân hàng; thẻ ATM
    Tiếng Anh:
    bank card; ATM card

    我的银行卡在钱包里。

    Thẻ ngân hàng của tôi ở trong ví.

    My bank card is in my wallet.

    Chi tiết →