别的
bié de
- Hán Việt:
- biết đích
- Nghĩa:
- khác
- Tiếng Anh:
- else; other
别的东西我不要。
Những thứ khác tôi không cần.
I don't want the other things.
HSK3 · Bài 6
别的
bié de
别的东西我不要。
Những thứ khác tôi không cần.
I don't want the other things.
常
cháng
我常去那个商店。
Tôi hay đến cửa hàng đó.
I often go to that shop.
饿
è
我饿了,也渴了。
Tôi đói rồi, cũng khát nữa.
I am hungry and thirsty.
渴
kě
我饿了,也渴了。
Tôi đói rồi, cũng khát nữa.
I am hungry and thirsty.
毛
máo
一元有十毛。
Một tệ bằng mười hào.
One yuan is ten jiao.
饱
bǎo
面条儿很好吃,我吃饱了。
Mì rất ngon, tôi ăn no rồi.
The noodles were tasty; I'm full.
菜单
cài dān
请给我看看菜单。
Cho tôi xem thực đơn với.
Please show me the menu.
大小
dà xiǎo
这件衣服大小正好。
Bộ quần áo này vừa khít.
This piece of clothing fits just right.
大衣
dà yī
这件大衣有点儿贵。
Chiếc áo khoác này hơi đắt.
This coat is a bit expensive.
方便面
fāng biàn miàn
方便面不能常吃。
Không nên ăn mì ăn liền thường xuyên.
Instant noodles shouldn't be eaten often.
服务
fú wù
我对这家店的服务很满意。
Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.
I'm satisfied with this shop's service.
合适
hé shì
这件衣服很合适。
Bộ quần áo này rất vừa.
This piece of clothing fits well.
换
huàn
你可以去银行换钱。
Bạn có thể đến ngân hàng đổi tiền.
You can change money at the bank.
酒
jiǔ
他喝了一瓶酒。
Anh ấy đã uống một chai rượu.
He drank a bottle of wine.
辆
liàng
车上人满了,等下一辆吧。
Trên xe kín người rồi, đợi chuyến sau đi.
The bus is full; wait for the next one.
满意
mǎn yì
我对这家店的服务很满意。
Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.
I'm satisfied with this shop's service.
米
mǐ
米饭是用米做的。
Cơm được nấu từ gạo.
Cooked rice is made from rice.
名单
míng dān
请在名单上加一个名字。
Hãy thêm một cái tên vào danh sách.
Please add a name to the list.
请客
qǐng kè
今天我请客,大家随便吃。
Hôm nay tôi mời, mọi người cứ ăn tự nhiên.
My treat today; eat whatever you like.
外卖
wài mài
我点了外卖。
Tôi đã gọi đồ ăn mang về.
I ordered takeout.
为
wèi
为我们的友好干杯!
Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!
A toast to our friendship!
鞋
xié
她的鞋是黄的。
Giày của cô ấy màu vàng.
Her shoes are yellow.
信用卡
xìn yòng kǎ
可以用信用卡吗?
Có thể dùng thẻ tín dụng không?
Can I pay by credit card?
银行卡
yín háng kǎ
我的银行卡在钱包里。
Thẻ ngân hàng của tôi ở trong ví.
My bank card is in my wallet.