学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 6

Ăn uống và mua sắm — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (22)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/22 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

22 câu
  1. 1

    别的东西我不要。

    bié de dōng xi wǒ bù yào

    Những thứ khác tôi không cần.Bản dịch nháp

    ENI don't want the other things.

    HSK 1
  2. 2

    我常去那个商店。

    wǒ cháng qù nà ge shāng diàn

    Tôi hay đến cửa hàng đó.Bản dịch nháp

    ENI often go to that shop.

    HSK 1
  3. 3

    我饿了,也渴了。

    wǒ è le yě kě le

    Tôi đói rồi, cũng khát nữa.Bản dịch nháp

    ENI am hungry and thirsty.

    HSK 1
  4. 4

    一元有十毛。

    yī yuán yǒu shí máo

    Một tệ bằng mười hào.Bản dịch nháp

    ENOne yuan is ten jiao.

    HSK 1
  5. 5

    面条儿很好吃,我吃饱了。

    miàn tiáor hěn hǎo chī wǒ chī bǎo le

    Mì rất ngon, tôi ăn no rồi.Bản dịch nháp

    ENThe noodles were tasty; I'm full.

    HSK 2
  6. 6

    请给我看看菜单。

    qǐng gěi wǒ kàn kan cài dān

    Cho tôi xem thực đơn với.Bản dịch nháp

    ENPlease show me the menu.

    HSK 2
  7. 7

    这件衣服大小正好。

    zhè jiàn yī fu dà xiǎo zhèng hǎo

    Bộ quần áo này vừa khít.Bản dịch nháp

    ENThis piece of clothing fits just right.

    HSK 2
  8. 8

    这件大衣有点儿贵。

    zhè jiàn dà yī yǒu diǎnr guì

    Chiếc áo khoác này hơi đắt.Bản dịch nháp

    ENThis coat is a bit expensive.

    HSK 2
  9. 9

    方便面不能常吃。

    fāng biàn miàn bù néng cháng chī

    Không nên ăn mì ăn liền thường xuyên.Bản dịch nháp

    ENInstant noodles shouldn't be eaten often.

    HSK 2
  10. 10

    我对这家店的服务很满意。

    wǒ duì zhè jiā diàn de fú wù hěn mǎn yì

    Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.Bản dịch nháp

    ENI'm satisfied with this shop's service.

    HSK 2
  11. 11

    这件衣服很合适。

    zhè jiàn yī fu hěn hé shì

    Bộ quần áo này rất vừa.Bản dịch nháp

    ENThis piece of clothing fits well.

    HSK 2
  12. 12

    你可以去银行换钱。

    nǐ kě yǐ qù yín háng huàn qián

    Bạn có thể đến ngân hàng đổi tiền.Bản dịch nháp

    ENYou can change money at the bank.

    HSK 2
  13. 13

    他喝了一瓶酒。

    tā hē le yī píng jiǔ

    Anh ấy đã uống một chai rượu.Bản dịch nháp

    ENHe drank a bottle of wine.

    HSK 2
  14. 14

    车上人满了,等下一辆吧。

    chē shàng rén mǎn le děng xià yī liàng ba

    Trên xe kín người rồi, đợi chuyến sau đi.Bản dịch nháp

    ENThe bus is full; wait for the next one.

    HSK 2
  15. 15

    米饭是用米做的。

    mǐ fàn shì yòng mǐ zuò de

    Cơm được nấu từ gạo.Bản dịch nháp

    ENCooked rice is made from rice.

    HSK 2
  16. 16

    请在名单上加一个名字。

    qǐng zài míng dān shàng jiā yī ge míng zi

    Hãy thêm một cái tên vào danh sách.Bản dịch nháp

    ENPlease add a name to the list.

    HSK 2
  17. 17

    今天我请客,大家随便吃。

    jīn tiān wǒ qǐng kè dà jiā suí biàn chī

    Hôm nay tôi mời, mọi người cứ ăn tự nhiên.Bản dịch nháp

    ENMy treat today; eat whatever you like.

    HSK 2
  18. 18

    我点了外卖。

    wǒ diǎn le wài mài

    Tôi đã gọi đồ ăn mang về.Bản dịch nháp

    ENI ordered takeout.

    HSK 2
  19. 19

    为我们的友好干杯!

    wèi wǒ men de yǒu hǎo gān bēi

    Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!Bản dịch nháp

    ENA toast to our friendship!

    HSK 2
  20. 20

    她的鞋是黄的。

    tā de xié shì huáng de

    Giày của cô ấy màu vàng.Bản dịch nháp

    ENHer shoes are yellow.

    HSK 2
  21. 21

    可以用信用卡吗?

    kě yǐ yòng xìn yòng kǎ ma

    Có thể dùng thẻ tín dụng không?Bản dịch nháp

    ENCan I pay by credit card?

    HSK 2
  22. 22

    我的银行卡在钱包里。

    wǒ de yín háng kǎ zài qián bāo lǐ

    Thẻ ngân hàng của tôi ở trong ví.Bản dịch nháp

    ENMy bank card is in my wallet.

    HSK 2