学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

可以

kě yǐ

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. có thể
  2. được
  3. khả thi
  4. có khả năng
  5. không tệ
  6. khá tốt

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • can
  • may
  • possible
  • able to
  • not bad
  • pretty good

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 可

    kě

    khả

  • 以

    yǐ

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

可以

kě yǐ

có thể

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3 (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

可kě

khả

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 你可以坐公共汽车去。

    nǐ kě yǐ zuò gōng gòng qì chē qù

    Bạn có thể đi xe buýt đến đó.Bản dịch nháp

    ENYou can go by bus.

    HSK 2
  • 可以用信用卡吗?

    kě yǐ yòng xìn yòng kǎ ma

    Có thể dùng thẻ tín dụng không?Bản dịch nháp

    ENCan I pay by credit card?

    HSK 2
  • 你可以去银行换钱。

    nǐ kě yǐ qù yín háng huàn qián

    Bạn có thể đến ngân hàng đổi tiền.Bản dịch nháp

    ENYou can change money at the bank.

    HSK 2
  • 有问题可以随时问我。

    yǒu wèn tí kě yǐ suí shí wèn wǒ

    Có vấn đề gì thì có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.Bản dịch nháp

    ENAsk me anytime if you have questions.

    HSK 2
  • 不懂的词语可以查词典。

    bù dǒng de cí yǔ kě yǐ chá cí diǎn

    Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.Bản dịch nháp

    ENYou can look up unknown words in a dictionary.

    HSK 2
  • 你可以坐地铁,或者坐公交车。

    nǐ kě yǐ zuò dì tiě huò zhě zuò gōng jiāo chē

    Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc đi xe buýt.Bản dịch nháp

    ENYou can take the subway or the bus.

    HSK 2

Có trong bài