学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

等

děng

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
đẳng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đợi; chờ đợi
  2. đến lúc; khi; tới
  3. vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
  4. (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng
  5. (hình thức kết hợp) bằng với; giống như
  6. (dùng để kết thúc liệt kê)
  7. (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • class
  • rank
  • grade
  • equal to
  • same as
  • to wait for
  • to await
  • et cetera
  • and so on
  • et al. (and other authors)
  • after
  • as soon as
  • once

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 等

    děng

    đẳng

🎙️ Luyện nói

等

děng

đợi; chờ đợi

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

等děng

đẳng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我等了一个小时。

    wǒ děng le yī ge xiǎo shí

    Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.Bản dịch nháp

    ENI waited for an hour.

    HSK 1
  • 我等了半天。

    wǒ děng le bàn tiān

    Tôi đã đợi rất lâu.Bản dịch nháp

    ENI waited a long while.

    HSK 1
  • 别走,再等一下儿。

    bié zǒu zài děng yī xià r

    Đừng đi, đợi thêm một chút nữa.Bản dịch nháp

    ENDon't go, wait a moment more.

    HSK 1
  • 请等一下,我马上来。

    qǐng děng yī xià wǒ mǎ shàng lái

    Chờ một chút, tôi đến ngay.Bản dịch nháp

    ENPlease wait, I'm coming right away.

    HSK 1
  • 我在路边等你。

    wǒ zài lù biān děng nǐ

    Tôi đợi bạn ở bên đường.Bản dịch nháp

    ENI'll wait for you by the road.

    HSK 2
  • 他一直在等你。

    tā yī zhí zài děng nǐ

    Anh ấy vẫn luôn đợi bạn.Bản dịch nháp

    ENHe has been waiting for you all along.

    HSK 2

Có trong bài