学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

走

zǒu

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
tẩu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đi
  2. bước
  3. chạy
  4. di chuyển (của phương tiện)
  5. thăm
  6. rời đi
  7. đi khỏi
  8. chết (nói giảm)
  9. từ
  10. xuyên qua
  11. đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3])
  12. thay đổi (hình dạng, hình thức, ý nghĩa)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to walk
  • to go
  • to run
  • to move (of vehicle)
  • to visit
  • to leave
  • to go away
  • to die (euph.)
  • from
  • through
  • away (in compound verbs, such as 走)
  • to change (shape, form, meaning)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 走

    zǒu

    tẩu

🎙️ Luyện nói

走

zǒu

đi

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

走zǒu

tẩu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我们准备一下就走。

    wǒ men zhǔn bèi yī xià jiù zǒu

    Chúng ta chuẩn bị một chút rồi đi.Bản dịch nháp

    ENLet's get ready and then go.

    HSK 1
  • 别走,再等一下儿。

    bié zǒu zài děng yī xià r

    Đừng đi, đợi thêm một chút nữa.Bản dịch nháp

    ENDon't go, wait a moment more.

    HSK 1
  • 行,我们走吧。

    xíng wǒ men zǒu ba

    Được, chúng ta đi thôi.Bản dịch nháp

    ENOkay, let's go.

    HSK 1
  • 请上车,我们走。

    qǐng shàng chē wǒ men zǒu

    Mời lên xe, chúng ta đi thôi.Bản dịch nháp

    ENPlease get in, let's go.

    HSK 1
  • 他一边走一边唱。

    tā yī biān zǒu yī biān chàng

    Anh ấy vừa đi vừa hát.Bản dịch nháp

    ENHe sings while walking.

    HSK 1
  • 请走左边,不要走右边。

    qǐng zǒu zuǒ bian bù yào zǒu yòu bian

    Hãy đi bên trái, đừng đi bên phải.Bản dịch nháp

    ENPlease go on the left, not the right.

    HSK 1

Có trong bài