学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

唱

chàng

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
xướng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hát
  2. gọi to
  3. xướng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to sing
  • to call loudly
  • to chant

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 唱

    chàng

    xướng

🎙️ Luyện nói

唱

chàng

hát

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

唱chàng

xướng

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 他一边走一边唱。

    tā yī biān zǒu yī biān chàng

    Anh ấy vừa đi vừa hát.Bản dịch nháp

    ENHe sings while walking.

    HSK 1
  • 他会唱很多流行的歌。

    tā huì chàng hěn duō liú xíng de gē

    Anh ấy biết hát rất nhiều bài hát thịnh hành.Bản dịch nháp

    ENHe can sing many popular songs.

    HSK 2
  • 演唱会上,歌手唱了很多歌。

    yǎn chàng huì shàng gē shǒu chàng le hěn duō gē

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENAt the concert, the singer sang many songs.

    HSK 3

Có trong bài