学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

再

zài

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tái
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lại; một lần nữa; tái-
  2. lần thứ hai; cái khác
  3. rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó)
  4. dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động từ, rồi thường là 也[ye3] hoặc 都[dou1] để nhấn mạnh)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • again; once more; re-
  • second; another
  • then (after sth, and not until then)
  • no matter how ... (followed by an adjective or verb, and then (usually) 也 or 都 for emphasis)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 再

    zài

    tái

🎙️ Luyện nói

再

zài

lại; một lần nữa; tái-

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

再zài

tái

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 别走,再等一下儿。

    bié zǒu zài děng yī xià r

    Đừng đi, đợi thêm một chút nữa.Bản dịch nháp

    ENDon't go, wait a moment more.

    HSK 1
  • 鱼要做熟了再吃。

    yú yào zuò shú le zài chī

    Cá phải nấu chín rồi mới ăn.Bản dịch nháp

    ENCook the fish thoroughly before eating.

    HSK 2
  • 这件事以后再提。

    zhè jiàn shì yǐ hòu zài tí

    Chuyện này để sau hẵng nhắc lại.Bản dịch nháp

    ENLet's bring this up later.

    HSK 2
  • 先吃饭,然后再讨论。

    xiān chī fàn rán hòu zài tǎo lùn

    Ăn cơm trước, sau đó hẵng thảo luận.Bản dịch nháp

    ENEat first, then discuss.

    HSK 2
  • 开机以后再等一会儿。

    kāi jī yǐ hòu zài děng yī huìr

    Sau khi bật máy thì đợi thêm một lát.Bản dịch nháp

    ENWait a bit after turning it on.

    HSK 2
  • 他请求老师再讲一遍。

    tā qǐng qiú lǎo shī zài jiǎng yī biàn

    Cậu ấy xin thầy giáo giảng lại một lần nữa.Bản dịch nháp

    ENHe asked the teacher to explain once more.

    HSK 2

Có trong bài