学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

一会儿

yī huì r

Phồn thể: 一會兒

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một lúc
  2. một thời gian
  3. ngay lập tức
  4. lúc thì...lúc thì...
  5. cũng đọc là [yi1 hui3 r5]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • a moment
  • a while
  • in a moment
  • now...now...
  • also pr. [yī huǐ r]

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 一

    yī

    nhất

  • 会

    huì

    hội

  • 儿

    rén

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

一会儿

yī huì r

một lúc

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 4 · thanh nhẹ (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

一yī

nhất

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 请坐下,休息一会儿。

    qǐng zuò xia xiū xi yī huìr

    Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.Bản dịch nháp

    ENPlease sit down and rest a while.

    HSK 1
  • 开机以后再等一会儿。

    kāi jī yǐ hòu zài děng yī huìr

    Sau khi bật máy thì đợi thêm một lát.Bản dịch nháp

    ENWait a bit after turning it on.

    HSK 2
  • 我们分开走,一会儿见。

    wǒ men fēn kāi zǒu yī huìr jiàn

    Chúng ta chia nhau ra đi, lát nữa gặp.Bản dịch nháp

    ENLet's split up and meet in a bit.

    HSK 2
  • 天气一会儿冷一会儿热。

    tiānqì yíhuìr lěng yíhuìr rè。

    Thời tiết lúc lạnh lúc nóng.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 他走下去了,一会儿再下来。

    tā zǒu xià qù le yī huìr zài xià lai

    Anh ấy đi xuống rồi, lát nữa sẽ lại xuống.Bản dịch nháp

    ENHe went down and will come down again shortly.

    HSK 3

Có trong bài