← Lộ trình HSK1
下来
xià lai
Phồn thể: 下來
HSK 3 Đề thi HSK2
- Hán Việt
- hạ lai
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- đi xuống
- (thành tố động tác hoàn thành)
- (sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng)
- (chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại)
- được thu hoạch (hoa màu)
- kết thúc (một giai đoạn thời gian)
- đi vào quần chúng (nói về lãnh đạo)
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- to come down
- (completed action marker)
- (after verb of motion, indicates motion down and towards us, also fig.)
- (indicates continuation from the past towards us)
- to be harvested (of crops)
- to be over (of a period of time)
- to go among the masses (said of leaders)
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
下
xià
hạ
来
lái
lai
🎙️ Luyện nói
下来
xià lai
đi xuống
Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh nhẹ
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (2)
下xià
hạ
Đang tải…