学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

会议

huì yì

Phồn thể: 會議

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
hội nghị
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cuộc họp
  2. hội nghị

Lượng từ: 场届

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • meeting
  • conference

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 会

    huì

    hội

  • 议

    yì

    nghị

🎙️ Luyện nói

会议

huì yì

cuộc họp

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

会huì

hội

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 会议正式开始。

    huì yì zhèng shì kāi shǐ

    Cuộc họp chính thức bắt đầu.Bản dịch nháp

    ENThe meeting officially began.

    HSK 3
  • 会议下午五点结束。

    huì yì xià wǔ wǔ diǎn jié shù

    Cuộc họp kết thúc lúc năm giờ chiều.Bản dịch nháp

    ENThe meeting ends at 5 pm.

    HSK 3
  • 约一百人参加了会议。

    yuē yì bǎi rén shēn jiā le huì yì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENAbout a hundred people attended.

    HSK 3
  • 他主持了今天的会议。

    tā zhǔ chí le jīn tiān de huì yì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe chaired today's meeting.

    HSK 3
  • 明天有一个重要的会议。

    míng tiān yǒu yī ge zhòng yào de huì yì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere is an important meeting tomorrow.

    HSK 3
  • 会议在三号会议室举行。

    huì yì zài sān hào huì yì shì jǔ xíng

    Cuộc họp được tổ chức ở phòng họp số 3.Bản dịch nháp

    ENThe meeting is in Room 3.

    HSK 3

Có trong bài