学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

百

bǎi

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
vầu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một trăm
  2. nhiều
  3. tất cả các loại
  4. họ [Bai3]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • hundred
  • numerous
  • all kinds of

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 百

    bǎi

    vầu / bách

🎙️ Luyện nói

百

bǎi

một trăm

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

百bǎi

vầu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这本书一百块钱。

    zhè běn shū yì bǎi kuài qián

    Quyển sách này một trăm tệ.Bản dịch nháp

    ENThis book is one hundred yuan.

    HSK 1
  • 人数超过了一百。

    rén shù chāo guò le yì bǎi

    Số người đã vượt quá một trăm.Bản dịch nháp

    ENThe number of people exceeded one hundred.

    HSK 2
  • 买一套课本一共一百块。

    mǎi yī tào kè běn yī gòng yì bǎi kuài

    Mua một bộ sách giáo khoa tổng cộng một trăm đồng.Bản dịch nháp

    ENA set of textbooks costs one hundred yuan in total.

    HSK 2
  • 门票大约一百美元。

    mén piào dà yuē yì bǎi měi yuán

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe ticket is about 100 US dollars.

    HSK 3
  • 总人数超过了一百。

    zǒng rén shù chāo guò le yì bǎi

    Tổng số người đã vượt quá một trăm.Bản dịch nháp

    ENThe total exceeds one hundred.

    HSK 3
  • 约一百人参加了会议。

    yuē yì bǎi rén shēn jiā le huì yì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENAbout a hundred people attended.

    HSK 3

Có trong bài