学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

总

zǒng

Phồn thể: 總

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
tổng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tổng thể; toàn bộ
  2. tóm lại
  3. trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng
  4. dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn
  5. chắc chắn
  6. (sau tên người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • general; overall
  • to sum up
  • in every case; always; invariably
  • anyway; after all; eventually; sooner or later
  • surely
  • (after a person's name) abbr. for 总经理 or 总编 etc

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 总

    zǒng

    tổng

🎙️ Luyện nói

总

zǒng

tổng thể; toàn bộ

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

总zǒng

tổng

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 总人数超过了一百。

    zǒng rén shù chāo guò le yì bǎi

    Tổng số người đã vượt quá một trăm.Bản dịch nháp

    ENThe total exceeds one hundred.

    HSK 3

Có trong bài