学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

五

wǔ

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
ngũ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số năm
  2. năm
  3. 5

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • five
  • 5

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 五

    wǔ

    ngũ

🎙️ Luyện nói

五

wǔ

số năm

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

五wǔ

ngũ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我家有五口人。

    wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén

    Nhà tôi có năm người.Bản dịch nháp

    ENThere are five people in my family.

    HSK 1
  • 五加五等于十。

    wǔ jiā wǔ děng yú shí

    Năm cộng năm bằng mười.Bản dịch nháp

    ENFive plus five equals ten.

    HSK 2
  • 这条路长五公里。

    zhè tiáo lù zhǎng wǔ gōng lǐ

    Con đường này dài năm ki-lô-mét.Bản dịch nháp

    ENThis road is five kilometers long.

    HSK 2
  • 这个蛋有五十克。

    zhè ge dàn yǒu wǔ shí kè

    Quả trứng này nặng năm mươi gam.Bản dịch nháp

    ENThis egg weighs fifty grams.

    HSK 2
  • 这本书五块四角。

    zhè běn shū wǔ kuài sì jiǎo

    Cuốn sách này giá năm đồng bốn hào.Bản dịch nháp

    ENThis book costs 5.4 yuan.

    HSK 2
  • 我们组有五个人。

    wǒ men zǔ yǒu wǔ gè rén

    Nhóm chúng tôi có năm người.Bản dịch nháp

    ENOur group has five people.

    HSK 2

Có trong bài