学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

下午

xià wǔ

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hạ ngọ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. buổi chiều
  2. p.m.

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • afternoon
  • p.m.

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 下

    xià

    hạ

  • 午

    wǔ

    ngọ

🎙️ Luyện nói

下午

xià wǔ

buổi chiều

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

下xià

hạ

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 我上午有课,下午没有。

    wǒ shàng wǔ yǒu kè xià wǔ méi yǒu

    Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.Bản dịch nháp

    ENI have class in the morning, not in the afternoon.

    HSK 1
  • 下午有一场大雨。

    xià wǔ yǒu yī cháng dà yǔ

    Buổi chiều có một trận mưa lớn.Bản dịch nháp

    ENThere will be a heavy rain this afternoon.

    HSK 2
  • 日报是早上出的,晚报是下午出的。

    rì bào shì zǎo shang chū de wǎn bào shì xià wǔ chū de

    Nhật báo phát hành buổi sáng, báo chiều phát hành buổi chiều.Bản dịch nháp

    ENMorning papers come out in the morning, evening papers in the afternoon.

    HSK 2
  • 我下午去理发。

    wǒ xià wǔ qù lǐ fà

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI'm getting a haircut this afternoon.

    HSK 3
  • 会议下午五点结束。

    huì yì xià wǔ wǔ diǎn jié shù

    Cuộc họp kết thúc lúc năm giờ chiều.Bản dịch nháp

    ENThe meeting ends at 5 pm.

    HSK 3

Có trong bài