学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

出

chū

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
xuất
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đi ra; đi ra ngoài
  2. phát sinh; xảy ra
  3. sản xuất; tạo ra
  4. vượt quá
  5. (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)
  6. lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v.
  7. biến thể của 出[chu1] (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to go out
  • to come out
  • to occur
  • to produce
  • to go beyond
  • to rise
  • to put forth
  • to happen
  • (used after a verb to indicate an outward direction or a positive result)
  • classifier for dramas, plays, operas etc
  • variant of 出 (classifier for plays or chapters of classical novels)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 出

    chū

    xuất

🎙️ Luyện nói

出

chū

đi ra; đi ra ngoài

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

出chū

xuất

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 他气得说不出话。

    tā qì dé shuō bu chū huà

    Anh ấy tức đến mức không nói nên lời.Bản dịch nháp

    ENHe was too angry to speak.

    HSK 2
  • 日报是早上出的,晚报是下午出的。

    rì bào shì zǎo shang chū de wǎn bào shì xià wǔ chū de

    Nhật báo phát hành buổi sáng, báo chiều phát hành buổi chiều.Bản dịch nháp

    ENMorning papers come out in the morning, evening papers in the afternoon.

    HSK 2

Có trong bài