学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

没有

méi yǒu

Phồn thể: 沒有

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
mớ hữu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. không có
  2. không tồn tại
  3. chưa
  4. không phải là

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • haven't
  • hasn't
  • doesn't exist
  • to not have
  • to not be

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 没

    méi

    mớ / một

  • 有

    yǒu

    hữu

🎙️ Luyện nói

没有

méi yǒu

không có

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

没méi

mớ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我上午有课,下午没有。

    wǒ shàng wǔ yǒu kè xià wǔ méi yǒu

    Buổi sáng tôi có tiết học, buổi chiều thì không.Bản dịch nháp

    ENI have class in the morning, not in the afternoon.

    HSK 1
  • 我身上没有钱。

    wǒ shēn shang méi yǒu qián

    Trên người tôi không có tiền.Bản dịch nháp

    ENI have no money on me.

    HSK 1
  • 但他没有来。

    dàn tā méi yǒu lái

    Nhưng anh ấy đã không đến.Bản dịch nháp

    ENBut he didn't come.

    HSK 2
  • 手机没有信号了。

    shǒu jī méi yǒu xìn hào le

    Điện thoại mất sóng rồi.Bản dịch nháp

    ENThe phone has no signal.

    HSK 2
  • 今天是晴天,天上没有云。

    jīn tiān shì qíng tiān tiān shàng méi yǒu yún

    Hôm nay trời nắng, trên trời không có mây.Bản dịch nháp

    ENIt's sunny today; no clouds in the sky.

    HSK 2
  • 没有必要害怕。

    méi yǒu bì yào hài pà

    Không cần phải sợ.Bản dịch nháp

    ENThere's no need to be afraid.

    HSK 3

Có trong bài