学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

雨

yǔ

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mưa
  2. Lượng từ: 陣|阵[zhen4], 場|场[chang2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • rain

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 雨

    yǔ

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

雨

yǔ

mưa

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

雨yǔ

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 明天有雨。

    míng tiān yǒu yǔ

    Ngày mai có mưa.Bản dịch nháp

    ENIt will rain tomorrow.

    HSK 1
  • 前天下雨了,今天没雨。

    qián tiān xià yǔ le jīn tiān méi yǔ

    Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.Bản dịch nháp

    ENIt rained the day before yesterday, no rain today.

    HSK 1
  • 下午有一场大雨。

    xià wǔ yǒu yī cháng dà yǔ

    Buổi chiều có một trận mưa lớn.Bản dịch nháp

    ENThere will be a heavy rain this afternoon.

    HSK 2
  • 雨停止了。

    yǔ tíng zhǐ le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe rain stopped.

    HSK 3
  • 雨持续了三天。

    yǔ chí xù le sān tiān

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe rain lasted three days.

    HSK 3
  • 突然下起了大雨。

    tū rán xià qǐ le dà yǔ

    Đột nhiên trời đổ mưa to.Bản dịch nháp

    ENIt suddenly started pouring.

    HSK 3

Có trong bài