学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

前天

qián tiān

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
tiền thiên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngày hôm kia

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • the day before yesterday

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 前

    qián

    tiền

  • 天

    tiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

前天

qián tiān

ngày hôm kia

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

前qián

tiền

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 前天下雨了,今天没雨。

    qián tiān xià yǔ le jīn tiān méi yǔ

    Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.Bản dịch nháp

    ENIt rained the day before yesterday, no rain today.

    HSK 1

Có trong bài