半天
bàn tiān
- Hán Việt:
- bán thiên
- Nghĩa:
- nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu (+1 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- half of the day; a long time
我等了半天。
Tôi đã đợi rất lâu.
I waited a long while.
HSK3 · Bài 10
半天
bàn tiān
我等了半天。
Tôi đã đợi rất lâu.
I waited a long while.
病人
bìng rén
病人在医院休息。
Người bệnh nghỉ ngơi ở bệnh viện.
The patient rests in the hospital.
常常
cháng cháng
他晚上常常学习。
Buổi tối anh ấy thường học bài.
He often studies in the evening.
风
fēng
外边风很大。
Bên ngoài gió rất to.
The wind is strong outside.
干净
gān jìng
房间很干净。
Căn phòng rất sạch sẽ.
The room is very clean.
后天
hòu tiān
明天多云,后天阴天。
Ngày mai nhiều mây, ngày kia trời âm u.
Cloudy tomorrow, overcast the day after.
前天
qián tiān
前天下雨了,今天没雨。
Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.
It rained the day before yesterday, no rain today.
生气
shēng qì
我很高兴,他很生气。
Tôi rất vui, anh ấy rất tức giận.
I am happy, he is angry.
新年
xīn nián
明年是新年。
Sang năm là năm mới.
Next year is the new year.
春天
chūn tiān
等到明年春天,我们再见面。
Đợi đến mùa xuân năm sau, chúng ta lại gặp nhau.
Let's meet again next spring.
打算
dǎ suàn
假期我打算去旅行。
Kỳ nghỉ tôi định đi du lịch.
I plan to travel during the holiday.
到处
dào chù
外边下雪了,到处都是白色。
Bên ngoài tuyết rơi rồi, khắp nơi đều trắng xóa.
It's snowing; everything is white.
冬天
dōng tiān
冬天的夜很长。
Đêm mùa đông rất dài.
Winter nights are long.
复习
fù xí
下周开学,我要复习生词。
Tuần sau khai giảng, tôi phải ôn lại từ mới.
School starts next week; I need to review vocabulary.
刚才
gāng cái
刚才有人给你打电话。
Vừa nãy có người gọi điện cho bạn.
Someone called you just now.
后来
hòu lái
后来他去外地工作了。
Về sau anh ấy đi làm ở nơi khác.
Later he went to work in another city.
假期
jià qī
假期我打算去旅行。
Kỳ nghỉ tôi định đi du lịch.
I plan to travel during the holiday.
节
jié
春节是一年里最大的节。
Tết Xuân là ngày lễ lớn nhất trong năm.
Spring Festival is the biggest festival of the year.
节日
jié rì
春节是中国最重要的节日。
Tết Xuân là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
Spring Festival is China's most important holiday.
刻
kè
现在是三点一刻。
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
It is a quarter past three.
怕
pà
小时候我怕黑。
Hồi nhỏ tôi sợ bóng tối.
When I was little, I was afraid of the dark.
前年
qián nián
前年我还在高中。
Năm kia tôi vẫn còn học cấp ba.
The year before last I was still in high school.
秋天
qiū tiān
秋天是爬山的好时候。
Mùa thu là thời điểm tốt để leo núi.
Autumn is a good time for hiking.
太阳
tài yang
天晴了,太阳出来了。
Trời quang rồi, mặt trời đã ló ra.
It cleared up; the sun came out.
特别
tè bié
最近我特别忙。
Dạo này tôi đặc biệt bận.
I have been especially busy lately.
外地
wài dì
后来他去外地工作了。
Về sau anh ấy đi làm ở nơi khác.
Later he went to work in another city.
夏天
xià tiān
夏天很热,冬天很冷。
Mùa hè rất nóng, mùa đông rất lạnh.
Summer is hot, winter is cold.
周末
zhōu mò
周末你有空儿吗?
Cuối tuần bạn có rảnh không?
Are you free this weekend?