学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 10

Thời gian và thời tiết — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/28 từ đã học

Từ vựng (28)

  • 半天

    bàn tiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bán thiên
    Nghĩa:
    nửa ngày; một thời gian dài; khá lâu (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    half of the day; a long time

    我等了半天。

    Tôi đã đợi rất lâu.

    I waited a long while.

    Chi tiết →
  • 病人

    bìng rén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bệnh nhân
    Nghĩa:
    người bệnh; bệnh nhân; người ốm
    Tiếng Anh:
    sick person; patient

    病人在医院休息。

    Người bệnh nghỉ ngơi ở bệnh viện.

    The patient rests in the hospital.

    Chi tiết →
  • 常常

    cháng cháng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thường thường
    Nghĩa:
    thường xuyên; thường
    Tiếng Anh:
    frequently; often

    他晚上常常学习。

    Buổi tối anh ấy thường học bài.

    He often studies in the evening.

    Chi tiết →
  • 风

    fēng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phong
    Nghĩa:
    gió; tin tức; phong cách (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    wind; news

    外边风很大。

    Bên ngoài gió rất to.

    The wind is strong outside.

    Chi tiết →
  • 干净

    gān jìng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sạch; gọn gàng
    Tiếng Anh:
    clean; neat

    房间很干净。

    Căn phòng rất sạch sẽ.

    The room is very clean.

    Chi tiết →
  • 后天

    hòu tiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hậu thiên
    Nghĩa:
    ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]); mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    the day after tomorrow; life after birth (the period in which one develops through experiences, contrasted with 天)

    明天多云,后天阴天。

    Ngày mai nhiều mây, ngày kia trời âm u.

    Cloudy tomorrow, overcast the day after.

    Chi tiết →
  • 前天

    qián tiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiền thiên
    Nghĩa:
    ngày hôm kia
    Tiếng Anh:
    the day before yesterday

    前天下雨了,今天没雨。

    Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.

    It rained the day before yesterday, no rain today.

    Chi tiết →
  • 生气

    shēng qì

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    sinh khí
    Nghĩa:
    nổi giận; tức giận; sinh khí; sức sống
    Tiếng Anh:
    to get angry; to take offense

    我很高兴,他很生气。

    Tôi rất vui, anh ấy rất tức giận.

    I am happy, he is angry.

    Chi tiết →
  • 新年

    xīn nián

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tân nên
    Nghĩa:
    Năm mới; Lượng từ: 個|个[ge4]
    Tiếng Anh:
    New Year

    明年是新年。

    Sang năm là năm mới.

    Next year is the new year.

    Chi tiết →
  • 春天

    chūn tiān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mùa xuân
    Tiếng Anh:
    spring (season)

    等到明年春天,我们再见面。

    Đợi đến mùa xuân năm sau, chúng ta lại gặp nhau.

    Let's meet again next spring.

    Chi tiết →
  • 打算

    dǎ suàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đả toán
    Nghĩa:
    dự định; dự tính; tính toán (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to plan; to intend

    假期我打算去旅行。

    Kỳ nghỉ tôi định đi du lịch.

    I plan to travel during the holiday.

    Chi tiết →
  • 到处

    dào chù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đáo xử
    Nghĩa:
    khắp nơi
    Tiếng Anh:
    everywhere

    外边下雪了,到处都是白色。

    Bên ngoài tuyết rơi rồi, khắp nơi đều trắng xóa.

    It's snowing; everything is white.

    Chi tiết →
  • 冬天

    dōng tiān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đông thiên
    Nghĩa:
    mùa đông
    Tiếng Anh:
    winter

    冬天的夜很长。

    Đêm mùa đông rất dài.

    Winter nights are long.

    Chi tiết →
  • 复习

    fù xí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hạ tập
    Nghĩa:
    xem lại; ôn tập; biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
    Tiếng Anh:
    to review; revision

    下周开学,我要复习生词。

    Tuần sau khai giảng, tôi phải ôn lại từ mới.

    School starts next week; I need to review vocabulary.

    Chi tiết →
  • 刚才

    gāng cái

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    vừa nãy; mới đây; vừa mới (biến thể của 剛才|刚才[gang1 cai2])
    Tiếng Anh:
    just now; a moment ago

    刚才有人给你打电话。

    Vừa nãy có người gọi điện cho bạn.

    Someone called you just now.

    Chi tiết →
  • 后来

    hòu lái

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hậu lai
    Nghĩa:
    sau này; sau đó; mới đến
    Tiếng Anh:
    afterwards; later; newly arrived

    后来他去外地工作了。

    Về sau anh ấy đi làm ở nơi khác.

    Later he went to work in another city.

    Chi tiết →
  • 假期

    jià qī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    kỳ nghỉ
    Tiếng Anh:
    vacation

    假期我打算去旅行。

    Kỳ nghỉ tôi định đi du lịch.

    I plan to travel during the holiday.

    Chi tiết →
  • 节

    jié

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiết
    Nghĩa:
    khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc) (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    joint; node; (bound form) section; segment

    春节是一年里最大的节。

    Tết Xuân là ngày lễ lớn nhất trong năm.

    Spring Festival is the biggest festival of the year.

    Chi tiết →
  • 节日

    jié rì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiết nhật
    Nghĩa:
    ngày lễ; lễ hội
    Tiếng Anh:
    holiday; festival

    春节是中国最重要的节日。

    Tết Xuân là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

    Spring Festival is China's most important holiday.

    Chi tiết →
  • 刻

    kè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khắc
    Nghĩa:
    một phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    quarter (hour); moment

    现在是三点一刻。

    Bây giờ là ba giờ mười lăm.

    It is a quarter past three.

    Chi tiết →
  • 怕

    pà

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sợ; e ngại; khiếp sợ (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to be afraid; to fear

    小时候我怕黑。

    Hồi nhỏ tôi sợ bóng tối.

    When I was little, I was afraid of the dark.

    Chi tiết →
  • 前年

    qián nián

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiền nên
    Nghĩa:
    năm kia
    Tiếng Anh:
    the year before last

    前年我还在高中。

    Năm kia tôi vẫn còn học cấp ba.

    The year before last I was still in high school.

    Chi tiết →
  • 秋天

    qiū tiān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thu thiên
    Nghĩa:
    mùa thu
    Tiếng Anh:
    autumn

    秋天是爬山的好时候。

    Mùa thu là thời điểm tốt để leo núi.

    Autumn is a good time for hiking.

    Chi tiết →
  • 太阳

    tài yang

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thái dương
    Nghĩa:
    mặt trời; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
    Tiếng Anh:
    sun; abbr. for 太阳穴

    天晴了,太阳出来了。

    Trời quang rồi, mặt trời đã ló ra.

    It cleared up; the sun came out.

    Chi tiết →
  • 特别

    tè bié

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đặc biết
    Nghĩa:
    khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    unusual; special; very; especially; particularly

    最近我特别忙。

    Dạo này tôi đặc biệt bận.

    I have been especially busy lately.

    Chi tiết →
  • 外地

    wài dì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngoại địa
    Nghĩa:
    các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
    Tiếng Anh:
    parts of the country other than where one is

    后来他去外地工作了。

    Về sau anh ấy đi làm ở nơi khác.

    Later he went to work in another city.

    Chi tiết →
  • 夏天

    xià tiān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mùa hè
    Tiếng Anh:
    summer

    夏天很热,冬天很冷。

    Mùa hè rất nóng, mùa đông rất lạnh.

    Summer is hot, winter is cold.

    Chi tiết →
  • 周末

    zhōu mò

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chu mạt
    Nghĩa:
    cuối tuần
    Tiếng Anh:
    weekend

    周末你有空儿吗?

    Cuối tuần bạn có rảnh không?

    Are you free this weekend?

    Chi tiết →