学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 10

Thời gian và thời tiết — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/28 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (26)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/26 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

26 câu
  1. 1

    我等了半天。

    wǒ děng le bàn tiān

    Tôi đã đợi rất lâu.Bản dịch nháp

    ENI waited a long while.

    HSK 1
  2. 2

    病人在医院休息。

    bìng rén zài yī yuàn xiū xi

    Người bệnh nghỉ ngơi ở bệnh viện.Bản dịch nháp

    ENThe patient rests in the hospital.

    HSK 1
  3. 3

    他晚上常常学习。

    tā wǎn shang cháng cháng xué xí

    Buổi tối anh ấy thường học bài.Bản dịch nháp

    ENHe often studies in the evening.

    HSK 1
  4. 4

    外边风很大。

    wài bian fēng hěn dà

    Bên ngoài gió rất to.Bản dịch nháp

    ENThe wind is strong outside.

    HSK 1
  5. 5

    房间很干净。

    fáng jiān hěn gān jìng

    Căn phòng rất sạch sẽ.Bản dịch nháp

    ENThe room is very clean.

    HSK 1
  6. 6

    明天多云,后天阴天。

    míng tiān duō yún hòu tiān yīn tiān

    Ngày mai nhiều mây, ngày kia trời âm u.Bản dịch nháp

    ENCloudy tomorrow, overcast the day after.

    HSK 2
  7. 7

    前天下雨了,今天没雨。

    qián tiān xià yǔ le jīn tiān méi yǔ

    Hôm kia trời mưa, hôm nay không mưa.Bản dịch nháp

    ENIt rained the day before yesterday, no rain today.

    HSK 1
  8. 8

    我很高兴,他很生气。

    wǒ hěn gāo xìng tā hěn shēng qì

    Tôi rất vui, anh ấy rất tức giận.Bản dịch nháp

    ENI am happy, he is angry.

    HSK 1
  9. 9

    明年是新年。

    míng nián shì xīn nián

    Sang năm là năm mới.Bản dịch nháp

    ENNext year is the new year.

    HSK 1
  10. 10

    等到明年春天,我们再见面。

    děng dào míng nián chūn tiān wǒ men zài jiàn miàn

    Đợi đến mùa xuân năm sau, chúng ta lại gặp nhau.Bản dịch nháp

    ENLet's meet again next spring.

    HSK 2
  11. 11

    假期我打算去旅行。

    jià qī wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng

    Kỳ nghỉ tôi định đi du lịch.Bản dịch nháp

    ENI plan to travel during the holiday.

    HSK 2
  12. 12

    外边下雪了,到处都是白色。

    wài bian xià xuě le dào chù dōu shì bái sè

    Bên ngoài tuyết rơi rồi, khắp nơi đều trắng xóa.Bản dịch nháp

    ENIt's snowing; everything is white.

    HSK 2
  13. 13

    冬天的夜很长。

    dōng tiān de yè hěn zhǎng

    Đêm mùa đông rất dài.Bản dịch nháp

    ENWinter nights are long.

    HSK 2
  14. 14

    下周开学,我要复习生词。

    xià zhōu kāi xué wǒ yào fù xí shēng cí

    Tuần sau khai giảng, tôi phải ôn lại từ mới.Bản dịch nháp

    ENSchool starts next week; I need to review vocabulary.

    HSK 2
  15. 15

    刚才有人给你打电话。

    gāng cái yǒu rén gěi nǐ dǎ diàn huà

    Vừa nãy có người gọi điện cho bạn.Bản dịch nháp

    ENSomeone called you just now.

    HSK 2
  16. 16

    后来他去外地工作了。

    hòu lái tā qù wài dì gōng zuò le

    Về sau anh ấy đi làm ở nơi khác.Bản dịch nháp

    ENLater he went to work in another city.

    HSK 2
  17. 17

    春节是一年里最大的节。

    chūn jié shì yī nián lǐ zuì dà de jié

    Tết Xuân là ngày lễ lớn nhất trong năm.Bản dịch nháp

    ENSpring Festival is the biggest festival of the year.

    HSK 2
  18. 18

    春节是中国最重要的节日。

    chūn jié shì zhōng guó zuì zhòng yào de jié rì

    Tết Xuân là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.Bản dịch nháp

    ENSpring Festival is China's most important holiday.

    HSK 2
  19. 19

    现在是三点一刻。

    xiàn zài shì sān diǎn yī kè

    Bây giờ là ba giờ mười lăm.Bản dịch nháp

    ENIt is a quarter past three.

    HSK 2
  20. 20

    小时候我怕黑。

    xiǎo shí hou wǒ pà hēi

    Hồi nhỏ tôi sợ bóng tối.Bản dịch nháp

    ENWhen I was little, I was afraid of the dark.

    HSK 2
  21. 21

    前年我还在高中。

    qián nián wǒ hái zài gāo zhōng

    Năm kia tôi vẫn còn học cấp ba.Bản dịch nháp

    ENThe year before last I was still in high school.

    HSK 2
  22. 22

    秋天是爬山的好时候。

    qiū tiān shì pá shān de hǎo shí hou

    Mùa thu là thời điểm tốt để leo núi.Bản dịch nháp

    ENAutumn is a good time for hiking.

    HSK 2
  23. 23

    天晴了,太阳出来了。

    tiān qíng le tài yang chū lái le

    Trời quang rồi, mặt trời đã ló ra.Bản dịch nháp

    ENIt cleared up; the sun came out.

    HSK 2
  24. 24

    最近我特别忙。

    zuì jìn wǒ tè bié máng

    Dạo này tôi đặc biệt bận.Bản dịch nháp

    ENI have been especially busy lately.

    HSK 2
  25. 25

    夏天很热,冬天很冷。

    xià tiān hěn rè dōng tiān hěn lěng

    Mùa hè rất nóng, mùa đông rất lạnh.Bản dịch nháp

    ENSummer is hot, winter is cold.

    HSK 2
  26. 26

    周末你有空儿吗?

    zhōu mò nǐ yǒu kòngr ma

    Cuối tuần bạn có rảnh không?Bản dịch nháp

    ENAre you free this weekend?

    HSK 2