学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

还

hái

Phồn thể: 還

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hoàn
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vẫn
  2. còn đang
  3. càng thêm
  4. còn nữa
  5. thậm chí hơn
  6. thêm vào
  7. khá
  8. tạm được
  9. ngay từ
  10. thậm chí
  11. cũng
  12. khác

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • still
  • still in progress
  • still more
  • yet
  • even more
  • in addition
  • fairly
  • passably (good)
  • as early as
  • even
  • also
  • else

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 还

    huán

    hoàn

🎙️ Luyện nói

还

hái

vẫn

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

还huán

hoàn

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 现在还很早,不晚。

    xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn

    Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.Bản dịch nháp

    ENIt is still early, not late.

    HSK 1
  • 他还没起来。

    tā hái méi qǐ lai

    Anh ấy vẫn chưa dậy.Bản dịch nháp

    ENHe hasn't gotten up yet.

    HSK 1
  • 时间还够吗?

    shí jiān hái gòu ma

    Thời gian vẫn còn đủ chứ?Bản dịch nháp

    ENIs there still enough time?

    HSK 2
  • 前年我还在高中。

    qián nián wǒ hái zài gāo zhōng

    Năm kia tôi vẫn còn học cấp ba.Bản dịch nháp

    ENThe year before last I was still in high school.

    HSK 2
  • 那时候我们还不认识。

    nà shí hou wǒ men hái bù rèn shi

    Hồi đó chúng tôi còn chưa quen nhau.Bản dịch nháp

    ENWe didn't know each other back then.

    HSK 2
  • 那时我还小,很多事不懂。

    nà shí wǒ hái xiǎo hěn duō shì bù dǒng

    Hồi đó tôi còn nhỏ, nhiều chuyện chưa hiểu.Bản dịch nháp

    ENI was young then and didn't understand many things.

    HSK 2

Có trong bài