学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

早

zǎo

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tảo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sớm
  2. buổi sáng
  3. Chào buổi sáng!
  4. lâu rồi
  5. quá sớm

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • early
  • morning
  • Good morning!
  • long ago
  • prematurely

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 早

    zǎo

    tảo

🎙️ Luyện nói

早

zǎo

sớm

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

早zǎo

tảo

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 现在还很早,不晚。

    xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn

    Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.Bản dịch nháp

    ENIt is still early, not late.

    HSK 1
  • 你为什么不早说?

    nǐ wèi shén me bù zǎo shuō

    Sao bạn không nói sớm?Bản dịch nháp

    ENWhy didn't you say so earlier?

    HSK 2
  • 时间不早了,我该走了。

    shí jiān bù zǎo le wǒ gāi zǒu le

    Muộn rồi, tôi phải đi đây.Bản dịch nháp

    ENIt's late; I should go.

    HSK 2
  • 或早或晚,他都会知道。

    huò zǎo huò wǎn tā dū huì zhī dào

    Sớm hay muộn thì anh ấy cũng sẽ biết.Bản dịch nháp

    ENSooner or later, he will know.

    HSK 2
  • 他比我早来了十分钟。

    tā bǐ wǒ zǎo lái le shí fēnzhōng。

    Anh ấy đến sớm hơn tôi mười phút.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 因此,我们要早做准备。

    yīn cǐ wǒ men yào zǎo zuò zhǔn bèi

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENTherefore, we must prepare early.

    HSK 3

Có trong bài