学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

知道

zhī dào

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tri đạo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biết; nhận thức được
  2. cũng đọc là [zhi1 dao5]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to know; to become aware of
  • also pr. [zhī dao]

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 知

    zhī

    tri

  • 道

    dào

    đạo

🎙️ Luyện nói

知道

zhī dào

biết; nhận thức được

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

知zhī

tri

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我不知道干什么好。

    wǒ bù zhī dào gàn shén me hǎo

    Tôi không biết nên làm gì.Bản dịch nháp

    ENI don't know what to do.

    HSK 1
  • 你知道他家在哪儿吗?

    nǐ zhī dào tā jiā zài nǎr ma

    Bạn có biết nhà anh ấy ở đâu không?Bản dịch nháp

    ENDo you know where his home is?

    HSK 1
  • 或早或晚,他都会知道。

    huò zǎo huò wǎn tā dū huì zhī dào

    Sớm hay muộn thì anh ấy cũng sẽ biết.Bản dịch nháp

    ENSooner or later, he will know.

    HSK 2
  • 难道你不知道吗?

    nán dào nǐ bù zhī dào ma

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENDon't tell me you don't know?

    HSK 3
  • 这件事谁都知道。

    zhè jiàn shì shéi dōu zhīdào。

    Chuyện này ai cũng biết.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 其实我早就知道了。

    qí shí wǒ zǎo jiù zhī dào le

    Thật ra tôi đã biết từ lâu rồi.Bản dịch nháp

    ENActually I knew long ago.

    HSK 3

Có trong bài