学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

晚

wǎn

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
vãn
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. buổi tối
  2. đêm
  3. muộn

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • evening
  • night
  • late

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 晚

    wǎn

    vãn

🎙️ Luyện nói

晚

wǎn

buổi tối

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

晚wǎn

vãn

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 现在还很早,不晚。

    xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn

    Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.Bản dịch nháp

    ENIt is still early, not late.

    HSK 1
  • 他又来晚了。

    tā yòu lái wǎn le

    Anh ấy lại đến muộn rồi.Bản dịch nháp

    ENHe is late again.

    HSK 2
  • 他老是来晚。

    tā lǎo shi lái wǎn

    Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.Bản dịch nháp

    ENHe is always late.

    HSK 2
  • 不好意思,我来晚了。

    bù hǎo yì si wǒ lái wǎn le

    Xin lỗi, tôi đến muộn.Bản dịch nháp

    ENSorry, I'm late.

    HSK 2
  • 或早或晚,他都会知道。

    huò zǎo huò wǎn tā dū huì zhī dào

    Sớm hay muộn thì anh ấy cũng sẽ biết.Bản dịch nháp

    ENSooner or later, he will know.

    HSK 2
  • 天晚了,我只好回家。

    tiān wǎn le wǒ zhǐ hǎo huí jiā

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENIt was late; I had to go home.

    HSK 3

Có trong bài