学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

现在

xiàn zài

Phồn thể: 現在

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hiện tại
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bây giờ
  2. hiện tại
  3. lúc này
  4. hiện đại
  5. hiện nay
  6. ngày nay

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • now
  • at present
  • at the moment
  • modern
  • current
  • nowadays

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 现

    xiàn

    hiện

  • 在

    zài

    tại

🎙️ Luyện nói

现在

xiàn zài

bây giờ

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

现xiàn

hiện

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 现在几点?

    xiàn zài jǐ diǎn

    Bây giờ mấy giờ?

    ENWhat time is it now?

    HSK 1
  • 现在是零点。

    xiàn zài shì líng diǎn

    Bây giờ là không giờ (nửa đêm).Bản dịch nháp

    ENIt is midnight now.

    HSK 1
  • 现在是九点十分。

    xiàn zài shì jiǔ diǎn shí fēn

    Bây giờ là chín giờ mười phút.Bản dịch nháp

    ENIt is nine ten now.

    HSK 1
  • 现在是上午九点半。

    xiàn zài shì shàng wǔ jiǔ diǎn bàn

    Bây giờ là chín giờ rưỡi sáng.Bản dịch nháp

    ENIt is half past nine in the morning.

    HSK 1
  • 现在还很早,不晚。

    xiàn zài hái hěn zǎo bù wǎn

    Bây giờ vẫn còn sớm, không muộn.Bản dịch nháp

    ENIt is still early, not late.

    HSK 1
  • 小姐,请问现在几点?

    xiǎo jie qǐng wèn xiàn zài jǐ diǎn

    Chị ơi, cho hỏi bây giờ là mấy giờ?Bản dịch nháp

    ENMiss, may I ask what time it is?

    HSK 1

Có trong bài