学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

都

dū

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
đô
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thủ đô
  2. thành phố lớn
  3. họ [Du1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • capital city
  • metropolis

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 都

    dū

    đô

🎙️ Luyện nói

都

dū

thủ đô

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

都dū

đô

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 全国都在过春节。

    quán guó dū zài guò chūn jié

    Cả nước đều đang đón Tết Xuân.Bản dịch nháp

    ENThe whole country is celebrating Spring Festival.

    HSK 2
  • 花园里的花都开了。

    huā yuán lǐ de huā dū kāi le

    Hoa trong vườn đều nở cả rồi.Bản dịch nháp

    ENThe garden flowers are all blooming.

    HSK 2
  • 春天来了,花都开了。

    chūn tiān lái le huā dū kāi le

    Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả.Bản dịch nháp

    ENSpring is here and the flowers are blooming.

    HSK 2
  • 或早或晚,他都会知道。

    huò zǎo huò wǎn tā dū huì zhī dào

    Sớm hay muộn thì anh ấy cũng sẽ biết.Bản dịch nháp

    ENSooner or later, he will know.

    HSK 2