学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

工作

gōng zuò

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
công tác
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. công việc, làm việc
  2. làm việc
  3. (máy móc) vận hành
  4. công việc
  5. việc
  6. nhiệm vụ

Lượng từ: 个份项

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to work
  • (of a machine) to operate
  • job
  • work
  • task

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 工

    gōng

    công

  • 作

    zuō

    tác

🎙️ Luyện nói

工作

gōng zuò

công việc, làm việc

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

工gōng

công

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我在学校工作。

    wǒ zài xué xiào gōng zuò

    Tôi làm việc ở trường học.Bản dịch nháp

    ENI work at a school.

    HSK 1
  • 他在北京工作。

    tā zài běi jīng gōng zuò

    Anh ấy làm việc ở Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENHe works in Beijing.

    HSK 1
  • 他工作十分认真。

    tā gōng zuò shí fēn rèn zhēn

    Anh ấy làm việc vô cùng nghiêm túc.Bản dịch nháp

    ENHe works very conscientiously.

    HSK 2
  • 这个工作条件不错。

    zhè ge gōng zuò tiáo jiàn bù cuò

    Điều kiện làm việc của công việc này khá tốt.Bản dịch nháp

    ENThe working conditions are good.

    HSK 2
  • 后来他去外地工作了。

    hòu lái tā qù wài dì gōng zuò le

    Về sau anh ấy đi làm ở nơi khác.Bản dịch nháp

    ENLater he went to work in another city.

    HSK 2
  • 他对工作的态度很认真。

    tā duì gōng zuò de tài du hěn rèn zhēn

    Thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.Bản dịch nháp

    ENHis attitude toward work is serious.

    HSK 2

Có trong bài