学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

休息

xiū xi

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hưu tức
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghỉ
  2. nghỉ ngơi

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • rest
  • to rest

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 休

    xiū

    hưu

  • 息

    xī

    tức

🎙️ Luyện nói

休息

xiū xi

nghỉ

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

休xiū

hưu

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请坐下,休息一会儿。

    qǐng zuò xia xiū xi yī huìr

    Mời ngồi xuống, nghỉ một lát.Bản dịch nháp

    ENPlease sit down and rest a while.

    HSK 1
  • 病人在医院休息。

    bìng rén zài yī yuàn xiū xi

    Người bệnh nghỉ ngơi ở bệnh viện.Bản dịch nháp

    ENThe patient rests in the hospital.

    HSK 1
  • 我只想休息。

    wǒ zhǐ xiǎng xiū xi

    Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi.Bản dịch nháp

    ENI just want to rest.

    HSK 2
  • 吃了药就去休息。

    chī le yào jiù qù xiū xi

    Uống thuốc xong thì đi nghỉ đi.Bản dịch nháp

    ENTake the medicine and rest.

    HSK 2
  • 好好休息吧。

    hǎo hǎo xiū xi ba

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHave a good rest.

    HSK 3
  • 大夫让我多休息。

    dà fū ràng wǒ duō xiū xi

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe doctor told me to rest more.

    HSK 3

Có trong bài