学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

天气

tiān qì

Phồn thể: 天氣

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thiên khí
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thời tiết

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • weather

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 天

    tiān

    thiên

  • 气

    qì

    khí

🎙️ Luyện nói

天气

tiān qì

thời tiết

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

天tiān

thiên

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 今天天气很好。

    jīn tiān tiān qì hěn hǎo

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

    ENThe weather is very nice today.

    HSK 1
  • 天气变冷了。

    tiān qì biàn lěng le

    Thời tiết đã trở lạnh.Bản dịch nháp

    ENThe weather has turned cold.

    HSK 2
  • 西南的天气和北方很不同。

    xī nán de tiān qì hé běi fāng hěn bù tóng

    Thời tiết vùng Tây Nam rất khác so với miền Bắc.Bản dịch nháp

    ENThe southwest's weather differs a lot from the north's.

    HSK 2
  • 天气好极了!

    tiān qì hǎo jí le

    Thời tiết đẹp tuyệt!Bản dịch nháp

    ENThe weather is fantastic!

    HSK 3
  • 近期天气变化很大。

    jìn qī tiān qì biàn huà hěn dà

    Thời gian gần đây thời tiết thay đổi rất nhiều.Bản dịch nháp

    ENThe weather has changed a lot recently.

    HSK 3
  • 天气预报说明天晴。

    tiān qì yù bào shuō míng tiān qíng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe forecast says tomorrow will be sunny.

    HSK 3

Có trong bài