学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

变化

biàn huà

Phồn thể: 變化

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
biến hoá
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thay đổi; biến đổi; biến hoá

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (intransitive) to change; to vary
  • change; variation

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 变

    biàn

    biến

  • 化

    huā

    hoá

🎙️ Luyện nói

变化

biàn huà

thay đổi; biến đổi; biến hoá

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

变biàn

biến

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 近期天气变化很大。

    jìn qī tiān qì biàn huà hěn dà

    Thời gian gần đây thời tiết thay đổi rất nhiều.Bản dịch nháp

    ENThe weather has changed a lot recently.

    HSK 3
  • 这和天气变化相关。

    zhè hé tiān qì biàn huà xiāng guān

    Điều này có liên quan đến sự thay đổi của thời tiết.Bản dịch nháp

    ENThis is related to weather changes.

    HSK 3

Có trong bài