苹果
píng guǒ
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- quả táo
- Tiếng Anh:
- apple
苹果和香蕉都很有营养。
Táo và chuối đều rất bổ dưỡng.
Apples and bananas are both nutritious.
HSK3 · Bài 5
苹果
píng guǒ
苹果和香蕉都很有营养。
Táo và chuối đều rất bổ dưỡng.
Apples and bananas are both nutritious.
香蕉
xiāng jiāo
香蕉皮要放好。
Vỏ chuối phải để đúng chỗ.
Put the banana peel away properly.
西瓜
xī guā
把西瓜切开。
Bổ quả dưa hấu ra.
Cut the watermelon open.
蛋糕
dàn gāo
把蛋糕切成八块。
Cắt bánh ngọt thành tám miếng.
Cut the cake into eight pieces.
糖
táng
少吃糖对身体好。
Ăn ít đường thì tốt cho sức khỏe.
Eating less sugar is good for you.
甜
tián
这种水果很甜。
Loại hoa quả này rất ngọt.
This kind of fruit is sweet.
新鲜
xīn xiān
呼吸新鲜空气对身体好。
Hít thở không khí trong lành tốt cho sức khỏe.
Fresh air is good for you.
尝
cháng
他尝了一口,觉得味道不错。
Anh ấy nếm thử một miếng, thấy vị khá ngon.
He took a bite and liked it.
冰
bīng
湖上结了冰。
Mặt hồ đã đóng băng.
The lake froze over.
咖啡
kā fēi
我早上喝咖啡,晚上喝绿茶。
Buổi sáng tôi uống cà phê, buổi tối uống trà xanh.
I drink coffee in the morning and green tea at night.
红茶
hóng chá
红茶和可乐,你要哪个?
Hồng trà và cô-ca, bạn muốn cái nào?
Black tea or cola, which do you want?
绿茶
lǜ chá
我早上喝咖啡,晚上喝绿茶。
Buổi sáng tôi uống cà phê, buổi tối uống trà xanh.
I drink coffee in the morning and green tea at night.
奶茶
nǎi chá
请来一杯奶茶和一杯果汁。
Cho một cốc trà sữa và một cốc nước hoa quả.
A milk tea and a juice, please.
啤酒
pí jiǔ
他喝了一杯啤酒和一杯红酒。
Anh ấy đã uống một cốc bia và một ly rượu vang đỏ.
He drank a beer and a glass of red wine.
饮料
yǐn liào
他点了一份盒饭和一瓶饮料。
Anh ấy gọi một suất cơm hộp và một chai đồ uống.
He ordered a boxed meal and a drink.
矿泉水
kuàng quán shuǐ
这是天然的矿泉水。
Đây là nước khoáng thiên nhiên.
This is natural mineral water.
衬衫
chèn shān
这件衬衫的价格很合理。
Giá của chiếc áo sơ mi này rất hợp lý.
The price of this shirt is reasonable.
裤子
kù zi
裤子破了,要补一补。
Quần rách rồi, phải vá lại.
The pants are torn and need mending.
短裤
duǎn kù
她买了一条裙子和一条短裤。
Cô ấy đã mua một chiếc váy và một chiếc quần đùi.
She bought a skirt and a pair of shorts.
裙子
qún zi
她买了一条裙子和一条短裤。
Cô ấy đã mua một chiếc váy và một chiếc quần đùi.
She bought a skirt and a pair of shorts.
上衣
shàng yī
这件上衣是有名的牌子。
Chiếc áo này là của một thương hiệu nổi tiếng.
This top is a famous brand.
雨衣
yǔ yī
下雨他穿雨衣。
Trời mưa anh ấy mặc áo mưa.
He wears a raincoat in rain.
双
shuāng
她有一双漂亮的鞋。
Cô ấy có một đôi giày đẹp.
She has a pair of pretty shoes.