学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 5

Ăn uống và quần áo

Chưa bắt đầu0/23 từ đã học

Từ vựng (23)

  • 苹果

    píng guǒ

    HSK 3 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    quả táo
    Tiếng Anh:
    apple

    苹果和香蕉都很有营养。

    Táo và chuối đều rất bổ dưỡng.

    Apples and bananas are both nutritious.

    Chi tiết →
  • 香蕉

    xiāng jiāo

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hương tiêu
    Nghĩa:
    quả chuối
    Tiếng Anh:
    banana

    香蕉皮要放好。

    Vỏ chuối phải để đúng chỗ.

    Put the banana peel away properly.

    Chi tiết →
  • 西瓜

    xī guā

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tây qua
    Nghĩa:
    dưa hấu
    Tiếng Anh:
    watermelon

    把西瓜切开。

    Bổ quả dưa hấu ra.

    Cut the watermelon open.

    Chi tiết →
  • 蛋糕

    dàn gāo

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bánh ngọt
    Tiếng Anh:
    cake

    把蛋糕切成八块。

    Cắt bánh ngọt thành tám miếng.

    Cut the cake into eight pieces.

    Chi tiết →
  • 糖

    táng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đường
    Nghĩa:
    đường; kẹo; ngọt (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    sugar; sweets

    少吃糖对身体好。

    Ăn ít đường thì tốt cho sức khỏe.

    Eating less sugar is good for you.

    Chi tiết →
  • 甜

    tián

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ngọt
    Tiếng Anh:
    sweet

    这种水果很甜。

    Loại hoa quả này rất ngọt.

    This kind of fruit is sweet.

    Chi tiết →
  • 新鲜

    xīn xiān

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    fresh (experience, food etc); freshness

    呼吸新鲜空气对身体好。

    Hít thở không khí trong lành tốt cho sức khỏe.

    Fresh air is good for you.

    Chi tiết →
  • 尝

    cháng

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to taste; to try (food); to experience

    他尝了一口,觉得味道不错。

    Anh ấy nếm thử một miếng, thấy vị khá ngon.

    He took a bite and liked it.

    Chi tiết →
  • 冰

    bīng

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    băng
    Nghĩa:
    băng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ice; to chill sth

    湖上结了冰。

    Mặt hồ đã đóng băng.

    The lake froze over.

    Chi tiết →
  • 咖啡

    kā fēi

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cà phê (từ mượn)
    Tiếng Anh:
    coffee (loanword)

    我早上喝咖啡,晚上喝绿茶。

    Buổi sáng tôi uống cà phê, buổi tối uống trà xanh.

    I drink coffee in the morning and green tea at night.

    Chi tiết →
  • 红茶

    hóng chá

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hồng trà
    Nghĩa:
    trà đen
    Tiếng Anh:
    black tea

    红茶和可乐,你要哪个?

    Hồng trà và cô-ca, bạn muốn cái nào?

    Black tea or cola, which do you want?

    Chi tiết →
  • 绿茶

    lǜ chá

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    lục trà
    Nghĩa:
    trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này
    Tiếng Anh:
    green tea; (slang) (of a girl) seemingly innocent and charming but actually calculating and manipulative

    我早上喝咖啡,晚上喝绿茶。

    Buổi sáng tôi uống cà phê, buổi tối uống trà xanh.

    I drink coffee in the morning and green tea at night.

    Chi tiết →
  • 奶茶

    nǎi chá

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    nái trà
    Nghĩa:
    trà sữa
    Tiếng Anh:
    milk tea

    请来一杯奶茶和一杯果汁。

    Cho một cốc trà sữa và một cốc nước hoa quả.

    A milk tea and a juice, please.

    Chi tiết →
  • 啤酒

    pí jiǔ

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bia (từ mượn)
    Tiếng Anh:
    beer (loanword)

    他喝了一杯啤酒和一杯红酒。

    Anh ấy đã uống một cốc bia và một ly rượu vang đỏ.

    He drank a beer and a glass of red wine.

    Chi tiết →
  • 饮料

    yǐn liào

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đồ uống; nước giải khát
    Tiếng Anh:
    drink; beverage

    他点了一份盒饭和一瓶饮料。

    Anh ấy gọi một suất cơm hộp và một chai đồ uống.

    He ordered a boxed meal and a drink.

    Chi tiết →
  • 矿泉水

    kuàng quán shuǐ

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khoáng tuyền héo
    Nghĩa:
    nước khoáng
    Tiếng Anh:
    mineral water

    这是天然的矿泉水。

    Đây là nước khoáng thiên nhiên.

    This is natural mineral water.

    Chi tiết →
  • 衬衫

    chèn shān

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    áo sơ mi; áo blouse
    Tiếng Anh:
    shirt; blouse

    这件衬衫的价格很合理。

    Giá của chiếc áo sơ mi này rất hợp lý.

    The price of this shirt is reasonable.

    Chi tiết →
  • 裤子

    kù zi

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khố tí
    Nghĩa:
    biến thể của 褲子|裤子, quần dài; quần tây; quần dài (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 裤子, trousers; pants

    裤子破了,要补一补。

    Quần rách rồi, phải vá lại.

    The pants are torn and need mending.

    Chi tiết →
  • 短裤

    duǎn kù

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đoản khố
    Nghĩa:
    quần ngắn; quần shorts
    Tiếng Anh:
    short pants; shorts

    她买了一条裙子和一条短裤。

    Cô ấy đã mua một chiếc váy và một chiếc quần đùi.

    She bought a skirt and a pair of shorts.

    Chi tiết →
  • 裙子

    qún zi

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quần tí
    Nghĩa:
    váy
    Tiếng Anh:
    skirt

    她买了一条裙子和一条短裤。

    Cô ấy đã mua một chiếc váy và một chiếc quần đùi.

    She bought a skirt and a pair of shorts.

    Chi tiết →
  • 上衣

    shàng yī

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thượng y
    Nghĩa:
    áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4]
    Tiếng Anh:
    jacket; upper outer garment

    这件上衣是有名的牌子。

    Chiếc áo này là của một thương hiệu nổi tiếng.

    This top is a famous brand.

    Chi tiết →
  • 雨衣

    yǔ yī

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    áo mưa
    Tiếng Anh:
    raincoat

    下雨他穿雨衣。

    Trời mưa anh ấy mặc áo mưa.

    He wears a raincoat in rain.

    Chi tiết →
  • 双

    shuāng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    song
    Nghĩa:
    hai; cặp; đôi (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    two; double

    她有一双漂亮的鞋。

    Cô ấy có một đôi giày đẹp.

    She has a pair of pretty shoes.

    Chi tiết →