1.Lượng từ 双, 张, 种 và lặp lượng từ (个个, 人人)
Bản nháp一双鞋 · 两张票 · 这种水果
Lượng từ lặp lại+都 = mỗi… đều, ai… cũng
双 (shuāng) đếm vật đi thành đôi (giày, đũa), 张 (zhāng) đếm vật phẳng (vé, giấy, bàn), 种 (zhǒng) là "loại". Lặp lượng từ (个个, 张张, 天天, 人人) nghĩa là "từng… một, tất cả", thường đi với 都: 人人都热爱和平.
- 这种 / 那种 + danh từ: loại này, loại kia.
Ví dụ
Lỗi người Việt hay mắc
✗ 一个双鞋
✓ 一双鞋
双 đã là lượng từ, không thêm 个.
✗ 人人很喜欢他。
✓ 人人都喜欢他。
Lượng từ lặp lại thường đi với 都.