学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

张

zhāng

Phồn thể: 張

HSK 3 Đề thi HSK3
Hán Việt
trương
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mở ra
  2. trải ra
  3. tờ giấy
  4. lượng từ cho vật phẳng, tờ
  5. lượng từ cho phiếu bầu
  6. họ [Zhang1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to open up
  • to spread
  • sheet of paper
  • classifier for flat objects, sheet
  • classifier for votes

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 张

    zhāng

    trương

🎙️ Luyện nói

张

zhāng

mở ra

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

张zhāng

trương

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我想退这张票。

    wǒ xiǎng tuì zhè zhāng piào

    Tôi muốn trả lại vé này.Bản dịch nháp

    ENI want to return this ticket.

    HSK 3
  • 我买了两张电影票。

    wǒ mǎi le liǎng zhāng diàn yǐng piào

    Tôi đã mua hai vé xem phim.Bản dịch nháp

    ENI bought two movie tickets.

    HSK 3
  • 信封上有一张邮票。

    xìn fēng shàng yǒu yī zhāng yóu piào

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere is a stamp on the envelope.

    HSK 3
  • 书的上面有一张图。

    shū de shàng miàn yǒu yī zhāng tú

    Bên trên cuốn sách có một bức tranh.Bản dịch nháp

    ENThere is a picture on top of the book.

    HSK 3
  • 墙上挂着一张图画。

    qiáng shàng guà zhe yī zhāng tú huà

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENA picture hangs on the wall.

    HSK 3
  • 这张桌子是木头做的。

    zhè zhāng zhuō zi shì mù tou zuò de

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis table is made of wood.

    HSK 3

Có trong bài