学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

好吃

hǎo chī

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
háo khật
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngon; ngon miệng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • tasty
  • delicious

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 好

    hǎo

    háo

  • 吃

    chī

    khật

🎙️ Luyện nói

好吃

hǎo chī

ngon; ngon miệng

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

好hǎo

háo

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 这个菜很好吃。

    zhè ge cài hěn hǎo chī

    Món này rất ngon.Bản dịch nháp

    ENThis dish is delicious.

    HSK 1
  • 这个饭很好吃。

    zhè ge fàn hěn hǎo chī

    Cơm này rất ngon.Bản dịch nháp

    ENThis meal is delicious.

    HSK 1
  • 水果很好吃,我买一些。

    shuǐ guǒ hěn hǎo chī wǒ mǎi yī xiē

    Hoa quả rất ngon, tôi mua một ít.Bản dịch nháp

    ENThe fruit is delicious, I'll buy some.

    HSK 1
  • 面条儿很好吃,我吃饱了。

    miàn tiáor hěn hǎo chī wǒ chī bǎo le

    Mì rất ngon, tôi ăn no rồi.Bản dịch nháp

    ENThe noodles were tasty; I'm full.

    HSK 2
  • 这个蛋糕好吃极了!

    zhège dàngāo hǎochī jí le!

    Cái bánh này ngon tuyệt!Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài