学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

蛋糕

dàn gāo

Đề thi HSK3
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bánh ngọt

Lượng từ: 块个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • cake

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 蛋

    dàn

    chưa có Hán Việt

  • 糕

    gāo

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

蛋糕

dàn gāo

bánh ngọt

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

蛋dàn

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 把蛋糕切成八块。

    bǎ dàn gāo qiē chéng bā kuài

    Cắt bánh ngọt thành tám miếng.Bản dịch nháp

    ENCut the cake into eight pieces.

    HSK 5
  • 把蛋糕分成四份。

    bǎ dàn gāo fēn chéng sì fèn

    Chia bánh ngọt thành bốn phần.Bản dịch nháp

    ENDivide the cake into four.

    HSK 5
  • 这个蛋糕好吃极了!

    zhège dàngāo hǎochī jí le!

    Cái bánh này ngon tuyệt!Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài