学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

八

bā

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
bát
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số tám
  2. tám; 8

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • eight; 8

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 八

    bā

    bát

🎙️ Luyện nói

八

bā

số tám

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

八bā

bát

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 这个八块钱。

    zhè ge bā kuài qián

    Cái này tám tệ.Bản dịch nháp

    ENThis is eight yuan.

    HSK 1
  • 数字八的读音像发。

    shù zì bā de dú yīn xiàng fā

    Cách đọc của số tám giống chữ 发 (fā – phát tài).Bản dịch nháp

    ENThe digit eight sounds like 'fa'.

    HSK 2
  • 十八岁以下的人不能开车。

    shí bā suì yǐ xià de rén bù néng kāi chē

    Người dưới mười tám tuổi không được lái xe.Bản dịch nháp

    ENPeople under eighteen cannot drive.

    HSK 2
  • 他的身高一米八,体重七十公斤。

    tā de shēn gāo yī mǐ bā tǐ zhòng qī shí gōng jīn

    Anh ấy cao một mét tám, nặng bảy mươi cân.Bản dịch nháp

    ENHe is 1.8m tall and weighs 70 kg.

    HSK 4
  • 把蛋糕切成八块。

    bǎ dàn gāo qiē chéng bā kuài

    Cắt bánh ngọt thành tám miếng.Bản dịch nháp

    ENCut the cake into eight pieces.

    HSK 5

Có trong bài