学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

发

fā

Phồn thể: 發

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
phát
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. gửi đi
  2. bộc lộ (cảm xúc của một người)
  3. phát hành
  4. phát triển
  5. kiếm được nhiều tiền
  6. lượng từ cho phát súng (phát)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to send out
  • to show (one's feeling)
  • to issue
  • to develop
  • to make a bundle of money
  • classifier for gunshots (rounds)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 发

    fā

    phát

🎙️ Luyện nói

发

fā

gửi đi

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

发fā

phát

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 他给我发了一条短信。

    tā gěi wǒ fā le yī tiáo duǎn xìn

    Anh ấy đã gửi cho tôi một tin nhắn.Bản dịch nháp

    ENHe sent me a text message.

    HSK 2
  • 数字八的读音像发。

    shù zì bā de dú yīn xiàng fā

    Cách đọc của số tám giống chữ 发 (fā – phát tài).Bản dịch nháp

    ENThe digit eight sounds like 'fa'.

    HSK 2
  • 把电子邮件发到我的邮箱。

    bǎ diàn zǐ yóu jiàn fā dào wǒ de yóu xiāng

    Hãy gửi email vào hộp thư của tôi.Bản dịch nháp

    ENSend the email to my mailbox.

    HSK 3

Có trong bài