学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

读音

dú yīn

Phồn thể: 讀音

HSK 2
Hán Việt
độc âm
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cách phát âm
  2. âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • pronunciation
  • literary (rather than colloquial) pronunciation of a Chinese character

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 读

    dòu

    độc

  • 音

    yīn

    âm

🎙️ Luyện nói

读音

dú yīn

cách phát âm

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

读dòu

độc

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 这个词的读音很难。

    zhè ge cí de dú yīn hěn nán

    Cách đọc của từ này rất khó.Bản dịch nháp

    ENThis word's pronunciation is hard.

    HSK 2
  • 他的读音很准确。

    tā de dú yīn hěn zhǔn què

    Phát âm của anh ấy rất chuẩn.Bản dịch nháp

    ENHis pronunciation is accurate.

    HSK 2
  • 数字八的读音像发。

    shù zì bā de dú yīn xiàng fā

    Cách đọc của số tám giống chữ 发 (fā – phát tài).Bản dịch nháp

    ENThe digit eight sounds like 'fa'.

    HSK 2
  • 比如说,这个词有两个读音。

    bǐ rú shuō zhè ge cí yǒu liǎng gè dú yīn

    Ví dụ như, từ này có hai cách đọc.Bản dịch nháp

    ENFor example, this word has two readings.

    HSK 2

Có trong bài