学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

比如说

bǐ rú shuō

Phồn thể: 比如說

HSK 2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ví dụ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • for example

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 比

    bǐ

    tỉ

  • 如

    rú

    như

  • 说

    shuì

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

比如说

bǐ rú shuō

ví dụ

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

比bǐ

tỉ

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 比如说,这个词有两个读音。

    bǐ rú shuō zhè ge cí yǒu liǎng gè dú yīn

    Ví dụ như, từ này có hai cách đọc.Bản dịch nháp

    ENFor example, this word has two readings.

    HSK 2

Có trong bài