笔
bǐ
- Hán Việt:
- bút
- Nghĩa:
- bút; bút chì; bút lông (+3 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- pen; pencil
我的笔和纸都在桌子上。
Bút và giấy của tôi đều ở trên bàn.
My pen and paper are on the desk.
HSK2 · Bài 20
笔
bǐ
我的笔和纸都在桌子上。
Bút và giấy của tôi đều ở trên bàn.
My pen and paper are on the desk.
纸
zhǐ
我的笔和纸都在桌子上。
Bút và giấy của tôi đều ở trên bàn.
My pen and paper are on the desk.
打印
dǎ yìn
请帮我打印这份名单。
Làm ơn in giúp tôi danh sách này.
Please print this list for me.
计算机
jì suàn jī
用完计算机,别忘了关机。
Dùng máy tính xong, đừng quên tắt máy.
Turn off the computer when you finish.
关机
guān jī
用完计算机,别忘了关机。
Dùng máy tính xong, đừng quên tắt máy.
Turn off the computer when you finish.
开机
kāi jī
开机以后再等一会儿。
Sau khi bật máy thì đợi thêm một lát.
Wait a bit after turning it on.
信号
xìn hào
手机没有信号了。
Điện thoại mất sóng rồi.
The phone has no signal.
信息
xìn xī
我在网站上看到了这个信息。
Tôi đã xem được thông tin này trên trang web.
I saw this information on the website.
网
wǎng
家里的网坏了。
Mạng ở nhà bị hỏng rồi.
The internet at home is down.
洗衣机
xǐ yī jī
洗衣机坏了,衣服只能用手洗。
Máy giặt hỏng rồi, quần áo chỉ có thể giặt tay.
The washing machine broke; we must hand-wash.
只能
zhǐ néng
洗衣机坏了,衣服只能用手洗。
Máy giặt hỏng rồi, quần áo chỉ có thể giặt tay.
The washing machine broke; we must hand-wash.
字典
zì diǎn
这本字典很有用。
Cuốn từ điển này rất hữu ích.
This dictionary is useful.
姓名
xìng míng
请写上你的姓名。
Hãy ghi họ tên của bạn vào.
Please write your full name.
道
dào
这道题太难了,我不会做。
Bài này khó quá, tôi không làm được.
This problem is too hard; I can't do it.
题
tí
这道题太难了,我不会做。
Bài này khó quá, tôi không làm được.
This problem is too hard; I can't do it.
句子
jù zi
这个句子是什么意思?
Câu này có nghĩa là gì?
What does this sentence mean?
意思
yì si
这个句子是什么意思?
Câu này có nghĩa là gì?
What does this sentence mean?
举
jǔ
请举一个例子。
Hãy nêu một ví dụ.
Please give an example.
例子
lì zi
请举一个例子。
Hãy nêu một ví dụ.
Please give an example.
比如说
bǐ rú shuō
比如说,这个词有两个读音。
Ví dụ như, từ này có hai cách đọc.
For example, this word has two readings.
数字
shù zì
数字八的读音像发。
Cách đọc của số tám giống chữ 发 (fā – phát tài).
The digit eight sounds like 'fa'.
像
xiàng
数字八的读音像发。
Cách đọc của số tám giống chữ 发 (fā – phát tài).
The digit eight sounds like 'fa'.
找出
zhǎo chū
我们找出了原因。
Chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân.
We found the cause.
原因
yuán yīn
我们找出了原因。
Chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân.
We found the cause.
方法
fāng fǎ
用这个方法做,结果会更好。
Làm theo cách này thì kết quả sẽ tốt hơn.
Using this method, the result will be better.
更
gèng
今天比昨天更冷。
Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.
Today is even colder than yesterday.
目的
mù dì
这样做的目的是什么?
Làm như thế này với mục đích gì?
What is the purpose of doing this?
道理
dào li
他的话很有道理。
Lời anh ấy nói rất có lý.
What he says makes sense.
办法
bàn fǎ
别急,我们想想办法。
Đừng vội, chúng ta nghĩ cách đã.
Don't worry; let's think of a way.
部分
bù fen
这是最重要的部分。
Đây là phần quan trọng nhất.
This is the most important part.
角度
jiǎo dù
从这个角度看,他是对的。
Nhìn từ góc độ này thì anh ấy đúng.
From this angle, he is right.
差不多
chà bu duō
这两个词的意思差不多。
Nghĩa của hai từ này gần như nhau.
These two words mean about the same.
进行
jìn xíng
事情正在进行。
Sự việc đang được tiến hành.
Things are in progress.
刚
gāng
他刚出门,你打他手机吧。
Anh ấy vừa mới ra ngoài, bạn gọi vào di động của anh ấy đi.
He just left; call his cell.
刚刚
gāng gang
我刚刚看到这个通知。
Tôi vừa mới thấy thông báo này.
I just saw this notice.
才
cái
他十点才睡觉。
Mười giờ anh ấy mới đi ngủ.
He doesn't sleep until ten.
实在
shí zài
我实在太累了。
Tôi thật sự mệt quá rồi.
I am really exhausted.
随时
suí shí
有问题可以随时问我。
Có vấn đề gì thì có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.
Ask me anytime if you have questions.
一直
yī zhí
他一直在等你。
Anh ấy vẫn luôn đợi bạn.
He has been waiting for you all along.
占
zhàn
游客占了一半以上。
Du khách chiếm hơn một nửa.
Tourists make up more than half.
以上
yǐ shàng
游客占了一半以上。
Du khách chiếm hơn một nửa.
Tourists make up more than half.
受到
shòu dào
他受到了大家的欢迎。
Anh ấy được mọi người hoan nghênh.
He was welcomed by everyone.
懂得
dǒng de
他懂得很多道理。
Anh ấy hiểu được rất nhiều đạo lý.
He understands many principles.