学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 20

Đồ vật (1/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

Từ vựng (43)

  • 笔

    bǐ

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    bút
    Nghĩa:
    bút; bút chì; bút lông (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    pen; pencil

    我的笔和纸都在桌子上。

    Bút và giấy của tôi đều ở trên bàn.

    My pen and paper are on the desk.

    Chi tiết →
  • 纸

    zhǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 紙|纸[zhi3]; giấy; lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.
    Tiếng Anh:
    variant of 纸; paper

    我的笔和纸都在桌子上。

    Bút và giấy của tôi đều ở trên bàn.

    My pen and paper are on the desk.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đả ấn
    Nghĩa:
    đóng dấu; đóng mộc; in ra (bằng máy in)
    Tiếng Anh:
    to affix a seal; to stamp

    请帮我打印这份名单。

    Làm ơn in giúp tôi danh sách này.

    Please print this list for me.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    kể toán cơ
    Nghĩa:
    máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay
    Tiếng Anh:
    computer; (Tw) calculator

    用完计算机,别忘了关机。

    Dùng máy tính xong, đừng quên tắt máy.

    Turn off the computer when you finish.

    Chi tiết →
  • 关机

    guān jī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quan cơ
    Nghĩa:
    tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim
    Tiếng Anh:
    to turn off (a machine or device); to finish shooting a film

    用完计算机,别忘了关机。

    Dùng máy tính xong, đừng quên tắt máy.

    Turn off the computer when you finish.

    Chi tiết →
  • 开机

    kāi jī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khai cơ
    Nghĩa:
    khởi động máy; khởi động máy tính; nhấn Ctrl-Alt-Delete (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to start an engine; to boot up (a computer)

    开机以后再等一会儿。

    Sau khi bật máy thì đợi thêm một lát.

    Wait a bit after turning it on.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tín hiệu
    Nghĩa:
    tín hiệu
    Tiếng Anh:
    signal

    手机没有信号了。

    Điện thoại mất sóng rồi.

    The phone has no signal.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tín tức
    Nghĩa:
    thông tin; tin tức; tin nhắn
    Tiếng Anh:
    information; news

    我在网站上看到了这个信息。

    Tôi đã xem được thông tin này trên trang web.

    I saw this information on the website.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    võng
    Nghĩa:
    lưới; mạng lưới
    Tiếng Anh:
    net; network

    家里的网坏了。

    Mạng ở nhà bị hỏng rồi.

    The internet at home is down.

    Chi tiết →
  • 洗衣机

    xǐ yī jī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tẩy y cơ
    Nghĩa:
    máy giặt
    Tiếng Anh:
    washing machine; washer

    洗衣机坏了,衣服只能用手洗。

    Máy giặt hỏng rồi, quần áo chỉ có thể giặt tay.

    The washing machine broke; we must hand-wash.

    Chi tiết →
  • 只能

    zhǐ néng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chỉ năng
    Nghĩa:
    chỉ có thể; buộc phải làm gì đó; không có lựa chọn nào khác
    Tiếng Anh:
    can only; obliged to do sth

    洗衣机坏了,衣服只能用手洗。

    Máy giặt hỏng rồi, quần áo chỉ có thể giặt tay.

    The washing machine broke; we must hand-wash.

    Chi tiết →
  • 字典

    zì diǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tự điển
    Nghĩa:
    Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển; Lượng từ: 本[ben3]
    Tiếng Anh:
    Chinese character dictionary (containing entries for single characters, contrasted with a 词典, which has entries for words of one or more characters); (coll.) dictionary

    这本字典很有用。

    Cuốn từ điển này rất hữu ích.

    This dictionary is useful.

    Chi tiết →
  • 姓名

    xìng míng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tính danh
    Nghĩa:
    họ và tên; tên đầy đủ
    Tiếng Anh:
    surname and given name; full name

    请写上你的姓名。

    Hãy ghi họ tên của bạn vào.

    Please write your full name.

    Chi tiết →
  • 道

    dào

    HSK 2
    Hán Việt:
    đạo
    Nghĩa:
    đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    road; path

    这道题太难了,我不会做。

    Bài này khó quá, tôi không làm được.

    This problem is too hard; I can't do it.

    Chi tiết →
  • 题

    tí

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    topic; problem for discussion

    这道题太难了,我不会做。

    Bài này khó quá, tôi không làm được.

    This problem is too hard; I can't do it.

    Chi tiết →
  • 句子

    jù zi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    câu tí
    Nghĩa:
    câu
    Tiếng Anh:
    sentence

    这个句子是什么意思?

    Câu này có nghĩa là gì?

    What does this sentence mean?

    Chi tiết →
  • 意思

    yì si

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    ý tư
    Nghĩa:
    ý tưởng; ý kiến; nghĩa (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    idea; opinion

    这个句子是什么意思?

    Câu này có nghĩa là gì?

    What does this sentence mean?

    Chi tiết →
  • 举

    jǔ

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 舉|举[ju3]; nâng; giơ lên (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 举; to lift

    请举一个例子。

    Hãy nêu một ví dụ.

    Please give an example.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lề tí
    Nghĩa:
    trường hợp; (ví dụ); ví dụ
    Tiếng Anh:
    case; (for) instance

    请举一个例子。

    Hãy nêu một ví dụ.

    Please give an example.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ví dụ
    Tiếng Anh:
    for example

    比如说,这个词有两个读音。

    Ví dụ như, từ này có hai cách đọc.

    For example, this word has two readings.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    số tự
    Nghĩa:
    chữ số; số; hình (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    numeral; digit

    数字八的读音像发。

    Cách đọc của số tám giống chữ 发 (fā – phát tài).

    The digit eight sounds like 'fa'.

    Chi tiết →
  • 像

    xiàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tượng
    Nghĩa:
    giống; như; nhìn như (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to resemble; to be like

    数字八的读音像发。

    Cách đọc của số tám giống chữ 发 (fā – phát tài).

    The digit eight sounds like 'fa'.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    quơ xuất
    Nghĩa:
    tìm; tìm ra
    Tiếng Anh:
    to find; to search out

    我们找出了原因。

    Chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân.

    We found the cause.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nguyên nhân
    Nghĩa:
    nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    cause; origin

    我们找出了原因。

    Chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân.

    We found the cause.

    Chi tiết →
  • 方法

    fāng fǎ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phương pháp
    Nghĩa:
    phương pháp; cách thức; cách
    Tiếng Anh:
    method; way

    用这个方法做,结果会更好。

    Làm theo cách này thì kết quả sẽ tốt hơn.

    Using this method, the result will be better.

    Chi tiết →
  • 更

    gèng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    xâu
    Nghĩa:
    hơn; còn hơn; nữa (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    more; even more

    今天比昨天更冷。

    Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.

    Today is even colder than yesterday.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    mục đích
    Nghĩa:
    mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
    Tiếng Anh:
    purpose; aim; goal; target; objective

    这样做的目的是什么?

    Làm như thế này với mục đích gì?

    What is the purpose of doing this?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đạo lí
    Nghĩa:
    lý do; tranh luận; hợp lý (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    reason; argument

    他的话很有道理。

    Lời anh ấy nói rất có lý.

    What he says makes sense.

    Chi tiết →
  • 办法

    bàn fǎ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)
    Tiếng Anh:
    means; method

    别急,我们想想办法。

    Đừng vội, chúng ta nghĩ cách đã.

    Don't worry; let's think of a way.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bộ phân
    Nghĩa:
    phần; cổ phần; mục (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    part; share

    这是最重要的部分。

    Đây là phần quan trọng nhất.

    This is the most important part.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    góc độ
    Nghĩa:
    góc; quan điểm
    Tiếng Anh:
    angle; point of view

    从这个角度看,他是对的。

    Nhìn từ góc độ này thì anh ấy đúng.

    From this angle, he is right.

    Chi tiết →
  • 差不多

    chà bu duō

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    sai bất đa
    Nghĩa:
    gần; suýt nữa; xấp xỉ (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    almost; nearly

    这两个词的意思差不多。

    Nghĩa của hai từ này gần như nhau.

    These two words mean about the same.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiến hàng
    Nghĩa:
    tiến hành; thực hiện; đang tiến hành (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to advance; to conduct

    事情正在进行。

    Sự việc đang được tiến hành.

    Things are in progress.

    Chi tiết →
  • 刚

    gāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cứng; vững; mạnh (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    hard; firm

    他刚出门,你打他手机吧。

    Anh ấy vừa mới ra ngoài, bạn gọi vào di động của anh ấy đi.

    He just left; call his cell.

    Chi tiết →
  • 刚刚

    gāng gang

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mới đây; ngay vừa rồi
    Tiếng Anh:
    just recently; just a moment ago

    我刚刚看到这个通知。

    Tôi vừa mới thấy thông báo này.

    I just saw this notice.

    Chi tiết →
  • 才

    cái

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tài
    Nghĩa:
    khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ability; talent; sb of a certain type

    他十点才睡觉。

    Mười giờ anh ấy mới đi ngủ.

    He doesn't sleep until ten.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thực tại
    Nghĩa:
    thực sự; thật sự; quả thật (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    really; actually

    我实在太累了。

    Tôi thật sự mệt quá rồi.

    I am really exhausted.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết
    Tiếng Anh:
    at any time; at all times; at the right time; whenever necessary

    有问题可以随时问我。

    Có vấn đề gì thì có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.

    Ask me anytime if you have questions.

    Chi tiết →
  • 一直

    yī zhí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt
    Tiếng Anh:
    straight (in a straight line); continuously; always; all the way through

    他一直在等你。

    Anh ấy vẫn luôn đợi bạn.

    He has been waiting for you all along.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chiêm
    Nghĩa:
    biến thể của 占[zhan4]; chiếm giữ; chiếm đóng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 占; to take possession of

    游客占了一半以上。

    Du khách chiếm hơn một nửa.

    Tourists make up more than half.

    Chi tiết →
  • 以上

    yǐ shàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    that level or higher; that amount or more

    游客占了一半以上。

    Du khách chiếm hơn một nửa.

    Tourists make up more than half.

    Chi tiết →
  • 受到

    shòu dào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thụ đáo
    Nghĩa:
    nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.); bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
    Tiếng Anh:
    to receive (praise, an education, punishment etc); to be ...ed (praised, educated, punished etc)

    他受到了大家的欢迎。

    Anh ấy được mọi người hoan nghênh.

    He was welcomed by everyone.

    Chi tiết →
  • 懂得

    dǒng de

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hiểu; biết; thấu hiểu
    Tiếng Anh:
    to understand; to know; to comprehend

    他懂得很多道理。

    Anh ấy hiểu được rất nhiều đạo lý.

    He understands many principles.

    Chi tiết →