学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 20

Đồ vật (1/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

方法

fāng fǎ

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
phương pháp
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. phương pháp; cách thức; cách

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • method
  • way
  • means

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 方

    fāng

    phương

  • 法

    fǎ

    pháp

🎙️ Luyện nói

方法

fāng fǎ

phương pháp; cách thức; cách

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

方fāng

phương

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 用这个方法做,结果会更好。

    yòng zhè ge fāng fǎ zuò jiē guǒ huì gèng hǎo

    Làm theo cách này thì kết quả sẽ tốt hơn.Bản dịch nháp

    ENUsing this method, the result will be better.

    HSK 2
  • 方法需要改进。

    fāng fǎ xū yào gǎi jìn

    Phương pháp cần được cải tiến.Bản dịch nháp

    ENThe method needs improvement.

    HSK 3
  • 这个方法很适用。

    zhè ge fāng fǎ hěn shì yòng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis method is applicable.

    HSK 3
  • 这两个方法,比较一下。

    zhè liǎng gè fāng fǎ bǐ jiào yī xià

    Hai cách này, hãy so sánh một chút.Bản dịch nháp

    ENCompare these two methods.

    HSK 3
  • 新方法产生了好的效果。

    xīn fāng fǎ chǎn shēng le hǎo de xiào guǒ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe new method produced good results.

    HSK 3
  • 他尝试了新方法。

    tā cháng shì le xīn fāng fǎ

    Anh ấy đã thử phương pháp mới.Bản dịch nháp

    ENHe tried a new method.

    HSK 5

Có trong bài