学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 20

Đồ vật (1/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (39)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/39 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

39 câu
  1. 1

    教室的墙上有中国地图。

    jiào shì de qiáng shàng yǒu zhōng guó dì tú

    Trên tường lớp học có bản đồ Trung Quốc.Bản dịch nháp

    ENThere is a map of China on the classroom wall.

    HSK 2
  2. 2

    灯亮了,房间里很亮。

    dēng liàng le fáng jiān lǐ hěn liàng

    Đèn sáng rồi, trong phòng rất sáng.Bản dịch nháp

    ENThe light is on; the room is bright.

    HSK 2
  3. 3

    我的笔和纸都在桌子上。

    wǒ de bǐ hé zhǐ dōu zài zhuō zi shàng

    Bút và giấy của tôi đều ở trên bàn.Bản dịch nháp

    ENMy pen and paper are on the desk.

    HSK 2
  4. 4

    请帮我打印这份名单。

    qǐng bāng wǒ dǎ yìn zhè fèn míng dān

    Làm ơn in giúp tôi danh sách này.Bản dịch nháp

    ENPlease print this list for me.

    HSK 2
  5. 5

    用完计算机,别忘了关机。

    yòng wán jì suàn jī bié wàng le guān jī

    Dùng máy tính xong, đừng quên tắt máy.Bản dịch nháp

    ENTurn off the computer when you finish.

    HSK 2
  6. 6

    开机以后再等一会儿。

    kāi jī yǐ hòu zài děng yī huìr

    Sau khi bật máy thì đợi thêm một lát.Bản dịch nháp

    ENWait a bit after turning it on.

    HSK 2
  7. 7

    手机没有信号了。

    shǒu jī méi yǒu xìn hào le

    Điện thoại mất sóng rồi.Bản dịch nháp

    ENThe phone has no signal.

    HSK 2
  8. 8

    我在网站上看到了这个信息。

    wǒ zài wǎng zhàn shàng kàn dào liǎo zhè ge xìn xī

    Tôi đã xem được thông tin này trên trang web.Bản dịch nháp

    ENI saw this information on the website.

    HSK 2
  9. 9

    家里的网坏了。

    jiā lǐ de wǎng huài le

    Mạng ở nhà bị hỏng rồi.Bản dịch nháp

    ENThe internet at home is down.

    HSK 2
  10. 10

    洗衣机坏了,衣服只能用手洗。

    xǐ yī jī huài le yī fu zhǐ néng yòng shǒu xǐ

    Máy giặt hỏng rồi, quần áo chỉ có thể giặt tay.Bản dịch nháp

    ENThe washing machine broke; we must hand-wash.

    HSK 2
  11. 11

    这本字典很有用。

    zhè běn zì diǎn hěn yǒu yòng

    Cuốn từ điển này rất hữu ích.Bản dịch nháp

    ENThis dictionary is useful.

    HSK 2
  12. 12

    请写上你的姓名。

    qǐng xiě shàng nǐ de xìng míng

    Hãy ghi họ tên của bạn vào.Bản dịch nháp

    ENPlease write your full name.

    HSK 2
  13. 13

    这道题太难了,我不会做。

    zhè dào tí tài nán le wǒ bù huì zuò

    Bài này khó quá, tôi không làm được.Bản dịch nháp

    ENThis problem is too hard; I can't do it.

    HSK 2
  14. 14

    这个句子是什么意思?

    zhè ge jù zi shì shén me yì si

    Câu này có nghĩa là gì?Bản dịch nháp

    ENWhat does this sentence mean?

    HSK 2
  15. 15

    请举一个例子。

    qǐng jǔ yī ge lì zi

    Hãy nêu một ví dụ.Bản dịch nháp

    ENPlease give an example.

    HSK 2
  16. 16

    比如说,这个词有两个读音。

    bǐ rú shuō zhè ge cí yǒu liǎng gè dú yīn

    Ví dụ như, từ này có hai cách đọc.Bản dịch nháp

    ENFor example, this word has two readings.

    HSK 2
  17. 17

    数字八的读音像发。

    shù zì bā de dú yīn xiàng fā

    Cách đọc của số tám giống chữ 发 (fā – phát tài).Bản dịch nháp

    ENThe digit eight sounds like 'fa'.

    HSK 2
  18. 18

    问题出现在什么地方?

    wèn tí chū xiàn zài shén me dì fang

    Vấn đề xuất hiện ở chỗ nào?Bản dịch nháp

    ENWhere did the problem appear?

    HSK 2
  19. 19

    我们找出了原因。

    wǒ men zhǎo chū le yuán yīn

    Chúng tôi đã tìm ra nguyên nhân.Bản dịch nháp

    ENWe found the cause.

    HSK 2
  20. 20

    用这个方法做,结果会更好。

    yòng zhè ge fāng fǎ zuò jiē guǒ huì gèng hǎo

    Làm theo cách này thì kết quả sẽ tốt hơn.Bản dịch nháp

    ENUsing this method, the result will be better.

    HSK 2
  21. 21

    这样做的目的是什么?

    zhè yàng zuò de mù dì shì shén me

    Làm như thế này với mục đích gì?Bản dịch nháp

    ENWhat is the purpose of doing this?

    HSK 2
  22. 22

    他的话很有道理。

    tā de huà hěn yǒu dào li

    Lời anh ấy nói rất có lý.Bản dịch nháp

    ENWhat he says makes sense.

    HSK 2
  23. 23

    别急,我们想想办法。

    bié jí wǒ men xiǎng xiǎng bàn fǎ

    Đừng vội, chúng ta nghĩ cách đã.Bản dịch nháp

    ENDon't worry; let's think of a way.

    HSK 2
  24. 24

    这是最重要的部分。

    zhè shì zuì zhòng yào de bù fen

    Đây là phần quan trọng nhất.Bản dịch nháp

    ENThis is the most important part.

    HSK 2
  25. 25

    从这个角度看,他是对的。

    cóng zhè ge jiǎo dù kàn tā shì duì de

    Nhìn từ góc độ này thì anh ấy đúng.Bản dịch nháp

    ENFrom this angle, he is right.

    HSK 2
  26. 26

    这两个词的意思差不多。

    zhè liǎng gè cí de yì si chà bu duō

    Nghĩa của hai từ này gần như nhau.Bản dịch nháp

    ENThese two words mean about the same.

    HSK 2
  27. 27

    事情正在进行。

    shì qing zhèng zài jìn xíng

    Sự việc đang được tiến hành.Bản dịch nháp

    ENThings are in progress.

    HSK 2
  28. 28

    他刚出门,你打他手机吧。

    tā gāng chū mén nǐ dǎ tā shǒu jī ba

    Anh ấy vừa mới ra ngoài, bạn gọi vào di động của anh ấy đi.Bản dịch nháp

    ENHe just left; call his cell.

    HSK 2
  29. 29

    我刚刚看到这个通知。

    wǒ gāng gang kàn dào zhè ge tōng zhī

    Tôi vừa mới thấy thông báo này.Bản dịch nháp

    ENI just saw this notice.

    HSK 2
  30. 30

    他十点才睡觉。

    tā shí diǎn cái shuì jiào

    Mười giờ anh ấy mới đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENHe doesn't sleep until ten.

    HSK 2
  31. 31

    这个电影挺好看的。

    zhè ge diàn yǐng tǐng hǎo kàn de

    Bộ phim này khá hay.Bản dịch nháp

    ENThis movie is quite good.

    HSK 2
  32. 32

    我实在太累了。

    wǒ shí zài tài lèi le

    Tôi thật sự mệt quá rồi.Bản dịch nháp

    ENI am really exhausted.

    HSK 2
  33. 33

    有问题可以随时问我。

    yǒu wèn tí kě yǐ suí shí wèn wǒ

    Có vấn đề gì thì có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.Bản dịch nháp

    ENAsk me anytime if you have questions.

    HSK 2
  34. 34

    他又来晚了。

    tā yòu lái wǎn le

    Anh ấy lại đến muộn rồi.Bản dịch nháp

    ENHe is late again.

    HSK 2
  35. 35

    今天比昨天更冷。

    jīn tiān bǐ zuó tiān gèng lěng

    Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.Bản dịch nháp

    ENToday is even colder than yesterday.

    HSK 2
  36. 36

    他一直在等你。

    tā yī zhí zài děng nǐ

    Anh ấy vẫn luôn đợi bạn.Bản dịch nháp

    ENHe has been waiting for you all along.

    HSK 2
  37. 37

    游客占了一半以上。

    yóu kè zhàn le yī bàn yǐ shàng

    Du khách chiếm hơn một nửa.Bản dịch nháp

    ENTourists make up more than half.

    HSK 2
  38. 38

    他受到了大家的欢迎。

    tā shòu dào liǎo dà jiā de huān yíng

    Anh ấy được mọi người hoan nghênh.Bản dịch nháp

    ENHe was welcomed by everyone.

    HSK 2
  39. 39

    他懂得很多道理。

    tā dǒng de hěn duō dào li

    Anh ấy hiểu được rất nhiều đạo lý.Bản dịch nháp

    ENHe understands many principles.

    HSK 2