学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

手

shǒu

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
thủ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tay
  2. (trang trọng) cầm
  3. người làm các công việc nhất định
  4. người có kỹ năng trong các công việc nhất định
  5. đích thân
  6. tiện lợi
  7. lượng từ cho kỹ năng

Lượng từ: 双只

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • hand
  • (formal) to hold
  • person engaged in certain types of work
  • person skilled in certain types of work
  • personal(ly)
  • convenient
  • classifier for skill

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 手

    shǒu

    thủ

🎙️ Luyện nói

手

shǒu

tay

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

手shǒu

thủ

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 我要洗手。

    wǒ yào xǐ shǒu

    Tôi muốn rửa tay.Bản dịch nháp

    ENI want to wash my hands.

    HSK 1
  • 他拉着我的手过马路。

    tā lā zhe wǒ de shǒu guò mǎ lù

    Anh ấy nắm tay tôi băng qua đường.Bản dịch nháp

    ENHe held my hand crossing the road.

    HSK 2
  • 洗衣机坏了,衣服只能用手洗。

    xǐ yī jī huài le yī fu zhǐ néng yòng shǒu xǐ

    Máy giặt hỏng rồi, quần áo chỉ có thể giặt tay.Bản dịch nháp

    ENThe washing machine broke; we must hand-wash.

    HSK 2
  • 多洗手,防止感冒。

    duō xǐ shǒu fáng zhǐ gǎn mào

    Rửa tay thường xuyên để phòng cảm cúm.Bản dịch nháp

    ENWash hands often to prevent colds.

    HSK 3
  • 他用手挡住耳朵。

    tā yòng shǒu dǎng zhù ěr duo

    Anh ấy lấy tay bịt tai lại.Bản dịch nháp

    ENHe covers his ears.

    HSK 5

Có trong bài