学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 20

Đồ vật (1/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

道

dào

HSK 2
Hán Việt
đạo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3])
  2. (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc
  3. (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn
  4. (Đạo giáo) con Đường; Đạo
  5. nói (dùng để dẫn lời trực tiếp, như trong tiểu thuyết)
  6. (hình thức kết hợp) biểu đạt; gửi lời (lời nói lịch sự)
  7. lượng từ cho những vật dài mỏng (sông, vết nứt, v.v.), rào cản (tường, cửa, v.v.), câu hỏi (trong kỳ thi, v.v.), mệnh lệnh, món ăn trong bữa ăn, bước trong quy trình
  8. (cũ) đạo lộ (đơn vị hành chính)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • road
  • path
  • principle
  • truth
  • morality
  • reason
  • skill
  • method
  • Dao (of Daoism)
  • to say
  • to speak
  • to talk
  • classifier for long thin things (rivers, cracks etc), barriers (walls, doors etc), questions (in an exam etc), commands, courses in a meal, steps in a process
  • (old) circuit (administrative division)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 道

    dào

    đạo

🎙️ Luyện nói

道

dào

đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3])

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

道dào

đạo

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 这道题太难了,我不会做。

    zhè dào tí tài nán le wǒ bù huì zuò

    Bài này khó quá, tôi không làm được.Bản dịch nháp

    ENThis problem is too hard; I can't do it.

    HSK 2
  • 我并不知道这件事。

    wǒ bìng bù zhī dào zhè jiàn shì

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI actually didn't know about this.

    HSK 3

Có trong bài