学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 21

Đồ vật (2/3)

Chưa bắt đầu0/43 từ đã học

Từ vựng (43)

  • Hán Việt:
    toàn thể
    Nghĩa:
    tất cả; toàn bộ
    Tiếng Anh:
    all; entire

    全体学生都到了。

    Toàn thể học sinh đều đã có mặt.

    All the students have arrived.

    Chi tiết →
  • 借

    jiè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tá
    Nghĩa:
    mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to lend; to borrow

    我借了一本小说。

    Tôi đã mượn một cuốn tiểu thuyết.

    I borrowed a novel.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thỉnh cầu
    Nghĩa:
    yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4])
    Tiếng Anh:
    to request; to ask; request

    他请求老师再讲一遍。

    Cậu ấy xin thầy giáo giảng lại một lần nữa.

    He asked the teacher to explain once more.

    Chi tiết →
  • 该

    gāi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nên; phải; có lẽ (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    should; ought to

    时间不早了,我该走了。

    Muộn rồi, tôi phải đi đây.

    It's late; I should go.

    Chi tiết →
  • 改

    gǎi

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thay đổi; sửa đổi; biến đổi (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to change; to alter

    这个句子要改一改。

    Câu này cần sửa lại một chút.

    This sentence needs revising.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thay đổi; sửa đổi; biến đổi
    Tiếng Anh:
    to change; to alter

    他改变了想法。

    Anh ấy đã thay đổi suy nghĩ.

    He changed his mind.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    gia dầu
    Nghĩa:
    thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
    Tiếng Anh:
    to add oil; to top up with gas

    大家为我们加油。

    Mọi người cổ vũ cho chúng tôi.

    Everyone cheers us on.

    Chi tiết →
  • 选

    xuǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tuyển
    Nghĩa:
    chọn; lựa; chọn lựa (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to choose; to pick

    我选了中级班。

    Tôi đã chọn lớp trung cấp.

    I chose the intermediate class.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trung cấp
    Nghĩa:
    cấp trung (trong hệ thống phân cấp)
    Tiếng Anh:
    middle level (in a hierarchy)

    我选了中级班。

    Tôi đã chọn lớp trung cấp.

    I chose the intermediate class.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    cao cấp
    Nghĩa:
    cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    high level; high grade

    这是一家高级酒店。

    Đây là một khách sạn cao cấp.

    This is a high-end hotel.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bình đẳng
    Nghĩa:
    bình đẳng; sự bình đẳng
    Tiếng Anh:
    equal; equality

    大家都是平等的。

    Mọi người đều bình đẳng.

    Everyone is equal.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    công bình
    Nghĩa:
    công bằng; không thiên vị
    Tiếng Anh:
    fair; impartial

    这样做不公平。

    Làm như thế này không công bằng.

    This is unfair.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tự do
    Nghĩa:
    tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế
    Tiếng Anh:
    freedom; liberty; free; unrestricted

    我想要自由的生活。

    Tôi muốn một cuộc sống tự do.

    I want a free life.

    Chi tiết →
  • 生活

    shēng huó

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    sinh hoạt
    Nghĩa:
    sống; cuộc sống; sinh kế
    Tiếng Anh:
    to live; life

    我想要自由的生活。

    Tôi muốn một cuộc sống tự do.

    I want a free life.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bình an
    Nghĩa:
    bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    safe and sound; well

    平安就是最大的好事。

    Bình an chính là điều tốt lành nhất.

    Safety is the greatest blessing.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    háo sự
    Nghĩa:
    hành động, việc làm, điều hoặc công việc tốt (cũng có thể mỉa mai, "thật là một việc hay"); từ thiện; dịp vui (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    good action, deed, thing or work (also sarcastic, "a fine thing indeed"); charity

    平安就是最大的好事。

    Bình an chính là điều tốt lành nhất.

    Safety is the greatest blessing.

    Chi tiết →
  • 句

    jù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    câu
    Nghĩa:
    câu; mệnh đề; cụm từ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    sentence; clause

    这句话是假的,别相信。

    Câu này là giả đấy, đừng tin.

    That statement is false; don't believe it.

    Chi tiết →
  • 假

    jiǎ

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    giả; sai; nhân tạo (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    fake; false

    这句话是假的,别相信。

    Câu này là giả đấy, đừng tin.

    That statement is false; don't believe it.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    khinh
    Nghĩa:
    nhẹ; dễ; dịu dàng (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    light; easy

    这个包很轻。

    Chiếc túi này rất nhẹ.

    This bag is light.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bình thường
    Nghĩa:
    bình thường; phổ biến; thường thường (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ordinary; common

    我平常七点起床。

    Bình thường tôi dậy lúc bảy giờ.

    I usually get up at seven.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đúng; chính xác; phải; hợp lý
    Tiếng Anh:
    correct; sound; right; proper

    你的回答很正确。

    Câu trả lời của bạn rất chính xác.

    Your answer is correct.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    chính xác; đúng; chuẩn xác
    Tiếng Anh:
    accurate; exact; precise

    他的读音很准确。

    Phát âm của anh ấy rất chuẩn.

    His pronunciation is accurate.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hoàn toàn
    Nghĩa:
    hoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện
    Tiếng Anh:
    complete; whole; totally; entirely

    我们的看法完全相同。

    Quan điểm của chúng tôi hoàn toàn giống nhau.

    Our views are exactly the same.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tương đồng
    Nghĩa:
    giống hệt; giống nhau
    Tiếng Anh:
    identical; same

    我们的看法完全相同。

    Quan điểm của chúng tôi hoàn toàn giống nhau.

    Our views are exactly the same.

    Chi tiết →
  • 常见

    cháng jiàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thường kiến
    Nghĩa:
    thường thấy; phổ biến; thấy thường xuyên
    Tiếng Anh:
    commonly seen; common

    这是一个常见的问题。

    Đây là một vấn đề thường gặp.

    This is a common problem.

    Chi tiết →
  • 常用

    cháng yòng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thường dụng
    Nghĩa:
    được sử dụng phổ biến
    Tiếng Anh:
    in common usage

    这些都是常用的词语。

    Đây đều là những từ ngữ thường dùng.

    These are all commonly used words.

    Chi tiết →
  • 水平

    shuǐ píng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    héo bình
    Nghĩa:
    mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang
    Tiếng Anh:
    level (of achievement etc); standard

    我的水平很一般。

    Trình độ của tôi rất bình thường.

    My level is average.

    Chi tiết →
  • 一般

    yī bān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhất bàn
    Nghĩa:
    giống; bình thường; tàm tạm (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    same; ordinary

    我的水平很一般。

    Trình độ của tôi rất bình thường.

    My level is average.

    Chi tiết →
  • 难看

    nán kàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nan trầu
    Nghĩa:
    xấu; xấu xí
    Tiếng Anh:
    ugly; unsightly

    这件衣服有点儿难看。

    Bộ quần áo này hơi xấu.

    This piece of clothing is a bit ugly.

    Chi tiết →
  • 难听

    nán tīng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nan thính
    Nghĩa:
    khó nghe; thô tục; tục tĩu (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    unpleasant to hear; coarse

    这个歌真难听。

    Bài hát này nghe dở thật.

    This song sounds awful.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1]); ngay lập tức; thẳng thắn
    Tiếng Anh:
    direct (opposite: indirect 间接); immediate

    有话直接说。

    Có gì thì cứ nói thẳng.

    Say it directly.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thông quá
    Nghĩa:
    đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to pass through; to get through; to adopt (a resolution); to pass (legislation)

    通过学习,我懂了很多。

    Qua việc học, tôi đã hiểu được rất nhiều.

    Through study, I've learned a lot.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiếp thụ
    Nghĩa:
    chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
    Tiếng Anh:
    to accept; to receive

    我接受你的意见。

    Tôi tiếp thu ý kiến của bạn.

    I accept your suggestion.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiếp hạ lai
    Nghĩa:
    chấp nhận; tiếp nhận; tiếp theo (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to accept; to take

    接下来是音乐节目。

    Tiếp theo là chương trình âm nhạc.

    Next up is a music program.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiếp đáo
    Nghĩa:
    nhận được (thư từ, v.v.)
    Tiếng Anh:
    to receive (letter etc)

    我接到了公司的通知。

    Tôi đã nhận được thông báo của công ty.

    I received the company's notice.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đắc xuất
    Nghĩa:
    đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
    Tiếng Anh:
    to obtain (a result); to arrive at (a conclusion)

    我们得出了结果。

    Chúng tôi đã có được kết quả.

    We reached a result.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    kết quả
    Nghĩa:
    kết quả; kết cục; kết luận (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    outcome; result

    我们得出了结果。

    Chúng tôi đã có được kết quả.

    We reached a result.

    Chi tiết →
  • 发现

    fā xiàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phát hiện
    Nghĩa:
    để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
    Tiếng Anh:
    to notice; to become aware of; to discover; to find; to detect

    我发现了一个问题。

    Tôi đã phát hiện ra một vấn đề.

    I discovered a problem.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lề như
    Nghĩa:
    ví dụ; chẳng hạn; như là
    Tiếng Anh:
    for example; for instance; such as

    有的动物爱睡觉,例如猫。

    Có những con vật rất thích ngủ, ví dụ như mèo.

    Some animals love sleeping, e.g., cats.

    Chi tiết →
  • 比如

    bǐ rú

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tỉ như
    Nghĩa:
    ví dụ; chẳng hạn; như là
    Tiếng Anh:
    for example; for instance

    我爱运动,比如打球和爬山。

    Tôi thích thể thao, chẳng hạn như chơi bóng và leo núi.

    I love sports, like ball games and hiking.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bất như
    Nghĩa:
    không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu
    Tiếng Anh:
    not equal to; not as good as

    坐车不如骑车快。

    Đi xe buýt không nhanh bằng đạp xe.

    Taking the bus is not as fast as cycling.

    Chi tiết →
  • 经常

    jīng cháng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    kinh thường
    Nghĩa:
    thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
    Tiếng Anh:
    frequently; constantly; regularly; often; day-to-day; everyday; daily

    我经常坐地铁。

    Tôi thường xuyên đi tàu điện ngầm.

    I often take the subway.

    Chi tiết →
  • 快要

    kuài yào

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khoái yếu
    Nghĩa:
    gần như sắp (làm gì đó); sắp (làm gì đó)
    Tiếng Anh:
    nearly at the point of (doing sth); about to (do sth)

    火车快要到了。

    Tàu hỏa sắp đến rồi.

    The train is arriving soon.

    Chi tiết →